phầm phập

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói cái gì chặt mạnh và sâu vào cái khác.
    • Dao chém phầm phập vào cây chuối.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phầmâm đầu ph · vần âm · thanh huyền
phậpâm đầu ph · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phầm phập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.