phốt-pho
Danh từ
- Đơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
{{etym-from | lang = eng | term = phosphorus | from = }}
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Định nghĩa theo mục "phốt-pho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.