phốt-pho

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

{{etym-from | lang = eng | term = phosphorus | from = }}

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Định nghĩa theo mục "phốt-pho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.