pa-ra-phin

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chất rắn giống sáp ong, màu trắng, chế từ dầu mỏ, dùng để làm nến.

Định nghĩa theo mục "pa-ra-phin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.