lai hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ hợp của một số obitan trong một nguyên tử thành những obitan mới có dạng khác các obitan ban đầu nhưng có khả năng xen phủ cao hơn và do đó có thể tạo liên kết bền hơn.

Cấu tạo âm tiết

laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lai hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.