Động từ
- Gặp nhau.
- Một đời há dễ tương phùng mấy khi (Hoàng Triều)
Từ, cụm từ chứa "tương phùng"
bình thuỷ tương phùngBèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.tái thế tương phùngGặp nhau ở đời thứ hai, ý nói thân Kiều như chết đi sống lại để gặp gỡ gia đình.giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương phùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.