nguyên tương

Danh từ
Danh từ
  1. Dung dịch lỏng (80% là nước) có thành phần cơ bản là ribosome, là nơi tổng hợp protein.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nguyên tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.