Danh từ
- Từ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
- Khoé thu ba gợn sóng kinh thành.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "thu ba"
Khoé thu baSóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.trời thu ba cữÝ nói một ngày xa nhau tưởng như ba năm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thu ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.