Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thu ba

Danh từ
Danh từ
  1. Từ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
    • Khoé thu ba gợn sóng kinh thành.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thu ba"

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thu ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.