Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ba Thành

Địa danh
Địa danh
  1. Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.Tom and three other crew members were injured in the accident.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Ba Thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.