Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biêng biếc

Tính từ
Tính từ
  1. Màu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.
    • Nước biển xanh biêng biếc.
    • Trải ra trước mắt là khoảng không gian rộng và thuần khiết một màu xanh biêng biếc.

Cấu tạo âm tiết

biêngâm đầu b · vần iêng · thanh ngang
biếcâm đầu b · vần iêc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biêng biếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.