Tính từ
- Màu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.
- Nước biển xanh biêng biếc.
- Trải ra trước mắt là khoảng không gian rộng và thuần khiết một màu xanh biêng biếc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biêng biếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.