Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)

bènP. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan.bèn bẹthơi bẹt.bèoCây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.bèo cáiBèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.bèo cámxem bèo tấmbèo dâuBèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.bèo hoa dâuxem bèo dâubèo hợp mây tanVí sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)bèo nhèoMềm dai.bèo Nhật Bản.bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.bèo trôi sóng vỗVí cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi)bèo tâyxem bèo lục bìnhbèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.bédùng để chỉ trẻ em nói chung.bé bỏngBé và non, yếu (nói khái quát)bé conĐứa bé, đứa trẻ.bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).bé gáiChỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16 tuổi trở xuống)bé hoẻnBé, nhỏ đến mức coi như không đáng kể.bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.bé mọnBé nhỏ và thấp kém.bé nhỏBé (nói khái quát).bé tíBé lắm.bé xé ra to(điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.bé đườngNgười phụ nữ trẻ trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông lớn tuổi, giàu có hơn (còn gọi là bố đường), để nhận lại các lợi ích về vật chất.bé đỏLinh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).béc giêGiống chó to, tai vểnh, gốc ở châu Âu, rất khôn ngoan, thường nuôi để giữ nhà, trinh thám, v.v..bénNói dao sắc Bén như dao cau.bén gótĐuổi theo gần sát.bén hơiBắt đầu gắn bó, quen nhau thân mật.bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).bén ngótSắc ngọt.bén rễ(Ít dùng) Việc rễ cây xuống và phát triển dưới đất.béo(Động vật học) Có nhiều mỡ; trái với gầy.béo bởDễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi.béo múpBéo đến mức căng tròn.béo mỡHay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì.béo nung núc(nhưng ý nhấn mạnh hơn)béo núcBéo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.béo quayBéo đến mức trông như tròn xoay ra.béo tốtBéo và khoẻ (nói khái quát)bép xépHay nói những điều cần giữ kín.bétMạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.bét nhèNói say đến mức nói lung tung, lè nhè.bét tĩBét nhất, kém nhất (hàm ý khinh)bêBò con.bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bê bếtBị dây dính nhiều và khắp mọi chỗ.bê bốiỞ vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.bê rêMũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh.bê-taxem betabê thaBệ rạc, không đứng đắn.bê trễĐể công việc ứ đọng, kéo dài.bê trệ.bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépbê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.bê đêĐồng tính nam.bênMột trong hai nơi đối với nhau.bên bịNgười bị cáo trong cuộc tố tụng.bên cạnhlà cái gì đó kế bên, sát bên, ở gầnbên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.bên nguyênPhía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị).bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.bênhLàm cho vật nặng được nâng chếch lên.bênh vựcĐứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác.bêuĐáng xấu hổ, đáng nhục nhã.bêu diếuxem bêu riếubêu nắngphơi đầu trần dưới nắng.bêu riếuNói ra, phơi bày chuyện xấu ra cho người ta chê cười.bêu xấuLàm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.bìBao để đựng.bì bà bì bõmxem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)bì bìDày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.bì bõmTừ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.bì bạchTừ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.bì khổngxem lỗ bìbì phấn với vôiVí sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.bì sịxem bị sịbì thưPhong bì.bìaTờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.bìa giảxem bìa trongbìa trongTrang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.bìmBìm bìm (nói tắt).bìm bìmCây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.bìm bịpChim rừng nhỏ hơn gà, đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, có tiếng kêu bịp bịp.bìnhĐồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.bình anYên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.bình an vô sựxem bình yên vô sựBình BaMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.bình bánxem bình bảnbình bátCây thuộc họ na, vỏ quả không có mắt rõ như na, thịt trắng hay hồng, ăn được.bình bảnĐiệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.bình bầuBàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng.bình bịch(nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn)bình bồnglênh đênh, trôi dạt đây đóBình ChiểuMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình ChuẩnTên gọi các xã thuộc huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.Bình Chánh.Bình ChânMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.bình chân như vạiVững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ.Bình ChâuTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa-Vũng Tàu), Việt Nam.bình chúBình luận và chú thích.bình chươngNơi dinh thự của quan Tể tướng.bình chọnChọn qua xem xét và đánh giá.bình công(một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây) bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích (của mỗi cá nhân).bình công chấm điểmBàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã trước đây.bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật cũ để diễn tả nội dung, chủ đề hiện đại trong văn học nghệ thuật.bình cưỞ bằng phẳng. ý nói.Bình CảngMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.bình cầuBình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.bình duyệtxem xét và nhận định một bài viết hoặc tác phẩmbình dânNgười dân thường.Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.Bình DươngMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.bình giáBàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây).Bình GiáoMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Bình GiãMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.bình giảiBình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó.bình giảnggiảng giải và bình luận các chi tiết ngôn ngữ nghệ thuật, giá trị tư tưởng trong tác phẩm văn học.Bình HiênMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Bình HiệpTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Mộc Hoá (Long An), Việt Nam.Bình HoàTên gọi các xã Việt Nam thuộcBình Hoà BắcMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình Hoà HưngMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình Hoà NamMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình Hoà PhướcMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Bình Hoà TrungMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình Hoà TâyMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình Hoà ĐôngMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình HànMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Bình Hàng TrungMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Bình Hàng TâyMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.bình hànhxem hình bình hànhBình HòaMột phường thuộc thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Bình Hòa Bắc.Bình Hòa Hưng.Bình Hòa Nam.Bình Hòa Phước.Bình Hòa Trung.Bình Hòa Tây.Bình Hòa Đông.Bình HưngMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Bình Hưng HoàMột phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.Bình HẻmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Bình KhangChỉ chung chỗ kỹ nữ ở.Bình KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình Khánh TâyMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Bình Khánh ĐôngMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Bình KhươngMột xã thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bình KiếnMột xã thuộc thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Bình KiềuMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Bình LaMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.bình luậnBàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó.bình luận viênNgười chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình.Bình LâmMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà, h. Thông Nông (Cao Bằng), h. Tân Trụ (Long An), Việt Nam.Bình LãnhMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình LôiChữ trong Kinh thi nói con cái nhất nhất đều bẩm thụ ở cha mẹ, cũng giống như ve rượu con (bình) đều được rượu từ bình lớn (lôi) rót ra.Bình LăngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Tứ Kỳ (Hải Dương), Việt Nam.Bình LưMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Bình LươngMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Bình LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.Bình LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.bình minhLúc Mặt Trời mới mọc.Bình MỹMột thị trấn thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Bình NamMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.bình nam ngũ hổNăm tướng dũng mãnh đánh chiếm phương Nam.Bình NghiMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Bình NghĩaMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Bình NghịMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.bình nguyên(Cũ) . Đồng bằng.bình ngưngKhí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh thể.Bình NgọcTên gọi các xã thuộcBình NhâmMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Bình NhânMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Bình NhìMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.bình nhậtThường ngày.Bình NinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Gạo (Tiền Giang), h. Tam Bình (Vĩnh Long), Việt Nam.bình nóng lạnhBình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra.Bình PhanMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.bình PhiênDẹp giặc Phiên.bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.Bình Phong ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.Bình PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Cai Lậy (Tiền Giang), tx. Bến Tre (Bến Tre), h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Châu Phú (An Giang), h. Gò Công Tây (Tiền Giang), h. Tân Hồng (Đồng Tháp), h. Càng Long (Bình Phước), Việt Nam.Bình PhúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.bình phương(toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.Bình PhướcMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Bình Phước XuânMột xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.Bình Phục NhấtMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.bình quyềnBình đẳng về quyền lợi.bình quânĐược tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình.Bình QuýMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình QuếMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình QuớiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình SaMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất.bình sinhTrong cả một đời người (nói về cái tốt, cái đẹp trong lối sống)Bình ThanhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.Bình ThuỷMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.bình thuỷ hữu duyênBèo nước có duyên.bình thuỷ tương phùngBèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.bình thànhDo chữ địa bình thiên thành ở Kinh thư, ý nói nhà vua sửa sang việc nước cho trời đất được bằng phẳng.bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).bình thông nhauHệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác.bình thưSách viết về quân sự thời cổ.bình thườngKhông có gì khác thường và đặc biệt cả.bình thường hoá.bình thường hóaLàm cho trở thành bình thường.Bình Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Bình Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.bình thản.Bình ThắngTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (tỉnh Bến Tre), huyện Phước Long (tỉnh Bình Phước), Việt Nam.Bình ThọMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình ThớiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.bình tinhCách gọi khác của củ hoàng tinh.bình toongxem bi đôngBình Trinh ĐôngMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình TriềuMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cao Lộc (Lạng Sơn), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Thăng Bình (Quảng Nam), Việt Nam.Bình Trung TâyMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình Trung ĐôngMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình TrưngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Bình TrịMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.Bình Trị ThiênMột tỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.bình tuyển(tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh.Bình TâmMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình TânTên gọi các xã thuộc huyện Mộc Hoá (Long An), huyện Bắc Bình (Bình Thuận), huyện Tây Sơn (Bình Định), huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), và huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam. Đồng thời là một quận ở Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bình tíchẤm tích.bình tôngBình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.Bình TúMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.bình tĩnhLuôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.Bình TườngMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Bình TấnMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.bình tặcDẹp yên giặc.Bình TịnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.bình vôiBình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu.Bình VănMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bình vậnTuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)Bình XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Bình XuyênMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Diện tích 21,4 km². Dân số 115.546 (1998), gồm các dân tộc Kinh, Tày. Địa hình gò đồi xen kẽ đồng bằng. Sông Cà Lô chảy qua. Quốc lộ 2 chạy qua. Huyện được tái lập từ ngày 9 tháng 6 năm 1998, do chia huyện Tam Đảo thành hai huyện Tam Dương và Bình Xuyên. Huyện gồm 1 thị trấn (Hương Canh) huyện lỵ, 13 xã.Bình XuânMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Bình XáMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.bình xétBàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát)bình xịtBình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏng xì mạnh ra.Bình YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.Bình ÂnMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Bình ĐaMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bình ĐiềnMột xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.Bình ĐàoMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Trước đây thuộc xã Bình Đào (cũ), năm 1984 tách ra thành 2 xã Bình Minh và Bình Đào hiện nay. Xã Bình Đào thuộc các xã phía Đông huyện Thăng Bình gồm các Thôn Trà Đóa, Vân Tiên và Phước Long.Bình ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.Bình ĐườngThạch Bình Đường, người lập nên nhà Tấn thời Ngũ đại.bình đạmBình thường, không có gì khác lạ đặc biệt.bình đẳngNgang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.bình địamột khu vực sau khi đã xảy ra cuộc chiếnbình địa ba đàoÝ nói những sự bất trắc trong đời người, chẳng khác gì đất bằng lại nổi sóng.bình địnhDẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy.bình độiĐơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, binh chủng.Bình ĐứcMột phường thuộc thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.bình ổnLàm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.bìuPhần lồi mềm ở mặt ngoài cơ thể (thường là ở phía trước cổ người bị bệnh bướu cổ).bìu dáiBọc chứa tinh hoàn.bìu díuTừ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.bí(Thực vật học) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.bí báchBí quá, không có lối thoát.bí bétỞ tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.bí cácToà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đìnhbí danhTên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.bí hiểmCó chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.bí kiếpxem bí kíp.bí kípPhương pháp bí mật xử lý các vấn đề khó, phức tạp.bí mậtMột thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.bí mật nhà nghềCách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín.bí ngôBí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.bí phấnxem bí đaobí quyếtCái có được nhờ kinh nghiệm, có tác dụng đặc biệt, ít người biết được.bí rìRất bí, không sao tìm được lối thoát.bí rì rìKhép kín chật chội.bí rợBí đỏ.bí sốMã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.bí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.bí thơxem bí thưbí thưThư kí riêng của một cán bộ cao cấp.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.bí truyềnĐược bí mật truyền lại cho một số rất ít người.bí tỉ(say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.bí xịTrạng thái buồn bã hoặc dỗi của khuôn mặtbí đaoBí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.

12345678910