Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân, sổ hộ khẩu để được giải ngân khoản vay ngay lập tức. Tiền lãi của người vay sẽ bị trừ luôn vào khoản vay dẫn đến túng quẫn.bốc cháyCháy bùng lên.bốc hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắnbốc họHoạt động vay nặng lãi.bốc khóilà một sự kiện xảy ra báo hiệu có lửabốc lửaXem cháybốc phétnói quá hoặc sai sự thật, xạobốc rờitiêu tiền của hết sức hoang phí.bốc thuốcChọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.bốc đoánBói toán.bốiHạng người; lớp người; thế hệ.bối cảnhĐiều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện.Bối CầuMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.bối rốiLúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.bốnSố tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.bốn mươiBốn lần mười.bốn phươngTất cả các phương trời, tất cả mọi nơi.bốpĐẹp một cách chải chuốt và sang trọng.bốp chátNói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể.bốtNơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.bốt đờ sôGiày ống quân nhân.bồ(Cũ; vch.) .bồ bịchquan hệ yêu đương không nghiêm túc.bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.bồ chaoChim cùng họ với khướu, lông màu nâu, kêu chao, chao.bồ chínhGià làng.bồ càoNông cụ có răng và cán dài dùng để cào rơm, cào cỏ.bồ các(Phương ngữ) ác là.bồ câuChim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.bồ côi.bồ cắtchim diều.bồ hònÁm chỉ người có việc buồn khổ mà không nói ra được.bồ hóngMảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp.bồ hôiMồ hôi.Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.bồ liễuLoài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch. ) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.Bồ LýMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bồ ngótLoại cây rau có lá xanh nhỏ, vò nát lấy nước để làm bánh hoặc nấu canh.bồ nhìnBù nhìn.bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.Bồ SaoMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bồ tát(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.Bồ XuyênMột phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.bồ đàMột loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetrahydrocannabinol.Bồ Đào NhaMột quốc gia thuộc châu Âu, nằm trên bán đảo Iberia. Tên chính thức: Cộng hòa Bồ Đào Nha.bồ đềTừ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.bồi(xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.bồi bútNgười làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.bồi bổLàm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.bồi dưỡngLàm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.bồi hồiXao xuyến, xôn xao trong lòng.bồi lắngBồi dần do lắng đọng (nói khái quát).Bồi SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bồi thườngĐền bù những tổn hại đã gây cho người ta.bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.bồi tổnBồi thường tổn hại.bồi yếnHầu tiệc.bồi đắpĐắp thêm cho dày hơn, vững hơn.bồnĐồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định.bồn chồnNôn nao, thấp thỏm, không yên lòng.bồn cầuBệ xí.bồn địaVùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.Bồng AnMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.bồng bếBế trẻ em (nói khái quát).bồng bềnhXem bềnh bồngbồng bột(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.bồng chanhMột loài chim nhỏ thường có đuôi ngắn, đầu lớn, lưng màu xanh, bụng màu cam và mỏ dài.Bồng ChâuTức Bồng Lai.Bồng KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.Bồng NgaChế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.Bồng SơnMột thị trấn nằm phía Bắc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.bổ bánChia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định nói chung.bổ chínhThêm và sửa chữa cho đúng.bổ cậpLấy từ nguồn khác để đem đến bổ sung vào.bổ dưỡngBồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.bổ dụngDùng người để bù vào chức nào còn thiếu.bổ khuyếtThêm, bù vào chỗ thiếu.bổ míGiải phẫu cho to mắt ra.bổ nghĩaLàm tăng thêm ý nghĩa của một từ nào đó.bổ ngữThành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.bổ nhiệmCử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.bổ phếLoại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.bổ sungThêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.bổ thểMột nhóm protein huyết thanh và là một bộ phận của hệ miễn dịch.bổ trợGiúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.bổ túcBồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.bổ íchCó ích lợi và rất cần thiết.bổ đềMệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí.bổiMớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.bổi hổi(nhưng nghĩa mạnh hơn)bổnbiến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..bổn cũ soạn lạiLặp lại điều gì.bổn phậnPhần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.bổn sưThầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.bổngTiền lương của quan lại.bổng lộcNhư Bổng nghĩa l.bỗ bãVụng về, thô lỗ, không có ý tứ.bỗngBã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.bỗng dưngBỗng nhiên, không rõ vì sao.bỗng nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.bộCái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.bộ binhBinh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.bộ dạngCử chỉ và dáng người (nói tổng quát).bộ gõCác nhạc cụ được chơi bằng cách gõ, sử dụng trong khi biểu diễn âm nhạc.bộ hànhĐi bộ.bộ hạTay chân giúp việc.bộ luậtTập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua.bộ lĩnhNhư thủ lĩnh.bộ lạcHình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.bộ máyToàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.bộ mônBộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật.bộ mặtHình dung bề ngoài.bộ nhớMột bộ phận dùng cho lưu trữ dữ liệu trong máy tính và cung cấp cho máy chủ khi cần sử dụng, xử lý dữ liệu.bộ nhớ chỉ đọcBộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.bộ nhớ ngoàiBộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.bộ nãoXem nãobộ phậnPhần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.bộ quânNhư bộ binhbộ thủPhần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán hoặc chữ Nôm.bộ trưởngNgười đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.bộ tướngChức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.bộ tịchCử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.bộ xử lý trung tâmCPU.bộ điệuDáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.bộ đàm(Khẩu ngữ) máy bộ đàm (nói tắt).bộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.bộ độiNgười trong quân đội.bộ đội thông tin liên lạcBộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.bộc bạchTrình bày rõ ràng, không che giấu.Bộc BốMột xã thuộc huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bộc lộĐể lộ rõ ra.Bộc NhiêuMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bộc trựcNghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn.bộc tuệchBộc trực tới mức ngây thơ.bộiTừ miền Trung chỉ tuồng.bội bạcCó những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.bội chungSố có cùng bội số của hai hay nhiều số.bội chung nhỏ nhấtSố nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho các số trong bội chung đó.bội lanCỏ huệ, rất thơm.bội nhiễmTình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.bội phảnChống lại.bội số chung nhỏ nhất.bội thuThu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.bội tinhHuân chương có hình ngôi sao.bội tínPhản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.bộnNhiều lắm.bộn lộcMang nhiều thứ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa.bộngLỗ rỗng (thường là ở trên cây)bộp chộpKhông sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy.bộp tai(Thông tục) như bạt tai.bộtThứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.bột bắpLoại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhau.bột chiênMón ăn của Trung Quốc có thành phần bột gạo pha nén thành bánh và đem đi hấp. Sau khi hấp xong sẽ được cắt ra thành từng miếng hình chữ nhật đem chiên trên chảo gang.bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.bột khaiBột khô, màu trắng đục và có mùi khai rất đặc trưng có tác dụng gây nở xốp và làm nổi thực phẩm.bột kẽmBột oxide kẽm, màu trắng, dùng trong công nghiệp cao su, sơn, v.v..bột lọcTên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.bột màiBột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.bột mìMột loại bột thu được bằng cách nghiền ngũ cốc, điển hình là lúa mì, và thường được sử dụng để làm bánh.bột mỳxem bột mì.bột ngôxem bột bắpbột ngọtPhụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit glutamic.bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển sang màu trong, đặc và có độ sánh và kết dính cao.bột nếpLoại bột được làm gạo nếp ngâm nước xay nhuyễn.bột nởHỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.Bột PhiThần nữ ở Lạc Phố, con gái vua Phục Hy Trung Hoa thời thượng cổ.bột phátNẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo.bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.bột tẻLoại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.Bột XuyênMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bột đaoTên gọi khác của bột năng.bớTiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa.bớiGạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ để hạ uy tín của họ.bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.bớtVết tím đỏ ở ngoài da.bớt xénLấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết.bờChỗ đất giáp với mặt nước.bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.bờ bếnBờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát).bờ bụiBờ và bụi (nói khái quát).bờ cõiRanh giới giữa nước này với nước khác.bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.bờ mảnKè.Bờ NgoongMột xã thuộc huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.bờ sôngXem bờ biểnbờ vaiVai.bờ đànTrò cưỡi ngựa lá tre của trẻ con nông thôn.bờ đêĐê ở bờ sông.bời bẹ(từ cổ) (tiếng địa phương) bài bạc, cờ bạc.bờmĐám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú.bờm xờmNhư Bù xù.bờn bợtTrắng nhợt, không còn giữ màu tươi nguyên.bởMềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực cơ học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đứt, dễ rách.bở víaMất hết cả hồn vía, tinh thần do quá sợ hãi.bởi(Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.bởi vìVì lý do là.bỡ ngỡNgỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm.bỡn(Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh.bỡn cợtTrêu ghẹo để đùa vui nói chung.bợThứ rau mọc ở chỗ ẩm.bợ đít(Thông tục) Nịnh hót, luồn cúi một cách đê hèn.bợ đỡNịnh, khen ngợi người khác (lời khen có thể không đúng sự thực, cường điệu hóa), hoặc thể hiện bằng hành động khác chỉ để lấy lòng người đó.bợm(Kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Kẻ sành sỏi về ăn chơi.bợm bĩnhLừa bịp.bợm rượuTay nhậu, người uống rượu sành sỏi, biết nhiều rượu ngon và nhiều nơi bán đồ nhắm ngon.bợnSự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế.bợn cợnLởn vởn trong tâm trí nỗi niềm nào đó, không thể bỏ qua, không thể nguôi quên.bợtSờn, mòn, chớm rách.bợt bạtBợt.bụMập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.bụcBệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.bụiĐám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.bụi bặmBụi bẩn nói chung.bụi hồngDo chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.bụi rậmNơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm.bụi trầnNhư bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.bụi đời(Khẩu ngữ) Những người sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp.bụmLấy tay bịt miệng.bụngPhần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.bụng mủChứng mưng mủ ở vòm bụng do chấn thương nghiêm trọng.bụng nhụngNát nhẽo và dai.bụpTừ để ám chỉ sự nổBụtDùng để gọi Phật, theo cách gọi dân gian.Bụt chùa nhà không thiêngCái gì mình quen mãi thì không quý.bủTừ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như , .bủn rủn(Hay đg.) . Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra.bủn xỉnHà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt.bủngNói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu.bủng beoBủng và gầy tóp, xanh xao.bứcVật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.bức báchBức (nói khái quát).bức bốitừ diễn tả cảm giác khó chịu, không bình thường trong ngườibức cungLối xét hỏi bằng cách sử dụng các biện pháp thô bạo như đe dọa, khống chế, thúc ép, dồn ép người bị hỏi khai theo ý muốn chủ quan của người xét hỏi.bức họaxem bức tranhbức thiếtVô cùng quan trọng, không thể chậm trễ.bức thưXem thư.bức tranhTác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.bức tửViệc đối xử tàn ác, ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình, dẫn đến người đó tự sát.bức xúcUất ức cần được giải tỏa ngay.bức xạLà sự lan tỏa hoặc truyền dẫn năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt phân tử qua không gian hoặc thông qua môi trường dẫn.bứngĐào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.bứng ghếCách chức.bứtLàm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh.bứt pháĐột biến; vượt mức thông thường theo chiều hướng tích cực.bứt rứtCó cảm giác khó chịu trong da thịt.bừaNông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.bừa bãiKhông có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.bừa bộnNhiều và ngổn ngang, không có trật tự.bừa phứabừa bãi, bất chấp, không kể gì hết (nói khái quát).bừngBỗng sáng lên.bửaTrgt.bửngTấm ván để che chắn, ngăn chặn.bửu bốixem bảo bối.Bửu HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bửu LongMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.bữaTổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.bữa huânBữa cơm sang trọng.bữa tiệclà một bữa ăn lớnbữa ănlà một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ănbựTrát dày phấn.bựaVật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó.bựcNhư tức.bực bộiBực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.bực dọcKhó chịu trong lòng.bực mìnhCảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn.bực tứcBực mình vì tức giận.