bục

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.
    • Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.
    • Chiếu đã trải lên cái bục gạch trước bàn thờ (Nguyễn Đình Thi)
  2. Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm.
    • Bà cụ nằm trên bục ho sù sụ.
Tính từ
  1. Bị vỡ do tác động của một sức ép.
    • Nước lên to, đê đã bục một đoạn
  2. Bị rách vì đã dùng lâu.
    • Vải áo đã bục.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bụcâm đầu b · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.