Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bợt

Tính từ Thanh nặngVần ơt
Tính từ
  1. Sờn, mòn, chớm rách.
    • Chiếc áo bợt dần.
  2. Đã phai màu.
    • Tấm vải đã bợt màu.
  3. Nhợt nhạt, ốm yếu.
    • Mặt trắng bợt.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "bợt"

Cấu tạo âm tiết

bợtâm đầu b · vần ơt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bợt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.