Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
Bắc thuộcChỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.Bắc ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bắc TháiMột tỉnh ở phía đông bắc Việt Nam, được thành lập từ ngày 21 tháng 4 năm 1965, do hợp nhất hai tỉnh Bắc Kạn với Thái Nguyên. Diện tích 6.503 km². Dân số 1.143.404 (1993). Từ 6 tháng 11 năm 1996 chia trở lại thành hai tỉnh cũ. xem Bắc Kạn xem Thái NguyênBắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênBắc Trung BộPhần phía bắc của Trung Bộ Việt Nam có địa bàn từ phía nam Ninh Bình tới phía bắc đèo Hải Vân.Bắc TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Bắc Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Bắc XáMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bắc ÁKhu vực phía Bắc của châu Á.Bắc ÂuPhần lãnh thổ nằm ở phía Bắc của châu Âu.Bắc ĐẩuChòm sao trên trời có cấu trúc đặc biệt, xuất hiện ở hướng Bắc.bắnDùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.Bắn sẽChỉ việc cầu hôn.bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.bắn tốc độ(lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.bắng nhắngCố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi.bắpVật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.bắp rangxem bỏng ngô.bắp thịtCơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.bắp đùiBắp thịt ở đùi.bắtNắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.bắt buộcBuộc phải làm theo, phải chấp nhận.bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.bắt bénbắt đầu bén lửa.bắt bíBuộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.bắt bẻVặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.bắt bớBắt giữ người (nói khái quát, và thường hàm ý chê).bắt chướcLàm theo cách của người khác.bắt chẹtDồn ép vào thế bí chỉ có một sự lựa chọn.bắt cá hai tayVí việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên này thì cũng còn được bên kia.bắt cócBắt người một cách đột ngột và đem giấu đi.bắt cóc bỏ dĩa(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.bắt giữBắt và giữ lại, giam lại.bắt gặpGặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên.bắt mắtThu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài.bắt nguồnBắt đầu chảy thành dòng nước.bắt nạtCậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.bắt phạt.bắt rểĐem rể về nuôi tại nhà mình.bắt rễNói cây mới trồng đã đâm rễ.bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.bắt vạBắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.bắt đầuLàm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.bắt ấntác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.bằmChặt thành những miếng nhỏ và nhuyễn.bằngLoài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.bằng anxem bình yên.bằng bay côn nhảyTiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.bằng bặnCảm giác phẳng của sự vật.bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.bằng cấpVăn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).Bằng CốcMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.bằng cớMột vật hay hành động cụ thể chứng tỏ một cái gì đó.bằng cứ.Bằng DoãnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bằng Giangxem Sông Bằngbằng giátừ để chỉ cái gì đó có giá trị bằng nhauBằng GiãMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bằng HànhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.bằng hữu chi giaoTình bạn bè.bằng khoánGiấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người dân.Bằng KhánhMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bằng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Bằng LangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), Việt Nam.Bằng LuânMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bằng lòngTrong lòng cho là ổn, là được.bằng lăngCây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè, gỗ có thể dùng đóng thuyền và đồ đạc thông thường.Bằng LũngMột thị trấn thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Bằng MạcMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.bằng nhauKhông hơn, không kém.Bằng PhúcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bằng phẳngCó độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.Bằng ThànhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.bẳn gắtGắt một cách vô lý (nói khái quát).bẳn tínhCó tính hay cáu gắt.bẵngVắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu.bặmMím lại.bặm trợnCó vẻ mặt dữ tợn, hung hăng, thường biểu lộ sắc mặt câng câng.bặtIm hẳn.bặt thiệpLịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp.bặt tămNhư biệt tăm.bặt vô âm tín.bẹBộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây.bẹnChỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.bẹo nhẹoxem bèo nhèobẹp(Vật có hình khối) Bị biến dạng và thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép.bẹp díNhư bẹp (nhưng nghĩa mạnh hơn).bẹt(Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.bẻGập lại làm cho đứt, gãy.bẻ baiNhư bẻ họe.bẻ ghi(đường sắt) Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác.bẻ họeBắt bẻ.bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.bẻ liễuChỉ sự tiễn biệt.bẻ láiđiều khiển tay lái cho tàu thuyền, xe cộ đi theo hướng nào đó.Bẻ quếTừ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.bẻmHay phát biểu ý kiến.bẻngBánh bằng bột mì trộn nước lã, đồ chínbẻo lẻoNhanh mồm, nhanh miệng và thích nói nhiều (hàm ý chê)bẽNgượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười.bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.bẽn lẽnRụt rè, thẹn thùng và có vẻ ngượng ngập.bẽoPhiêu dật, nay đây mai đó.bếMang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.bế kinhBệnh lý mà máu kinh nguyệt ở cổ tử cung ra rất ít.bế mạcKết thúc hội nghị, khoá học, v. v.Bế TriềuMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bế tắcBị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.bếnVùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè.Bến CủiMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Bến GốiVũng được tạo ra do bán đảo Hòn Gốm nhô ra chắn biển, một mặt thông với vũng Hòn Khói, một mặt thông với biển qua cửa rộng 28km (từ mũi Giành tới mũi Bân Thang). Trong vũng có nhiều đảo nhỏ như Hòn Bịp, Mỹ Giang, Hòn Đỏ và Hòn Lớn (x. Hòn Lớn). Độ sâu trên 6m, có nhiều ám trên san hô. Khu đánh bắt hải sản quan trọng của ngư dân huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà.Bến HảiSông ở tỉnh Quảng Trị, bắt nguồn từ vùng núi Động Chân, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng tây-tây nam sang đông-đông bắc, đổ ra biển ở Cửa Tùng. Dài 64,5 km. Diện tích lưu vực 809 km².bến mêChữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.Bến NghéĐịa danh tại vùng đất Sài Gòn – Gia Định xưa, tương ứng với khu vực trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh hiện tại.Bến Nhà RồngThương cảng lớn của Thành phố Hồ Chí Minh trên sông Sài Gòn, được xây dựng từ 1864.Bến QuanMột thị trấn thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Bến ThuỷMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Bến ThànhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bến ThủMột huyện cũ của tỉnh Long An, Việt Nam. Thành lập từ ngày 11 tháng 3 năm 1977 do hợp nhất hai huyện Bến Lức và Thủ Thừa. Từ ngày 14 tháng 1 năm 1983, chia trở lại hai huyện cũ. xem Bến Lức xem Thủ ThừaBến TreTỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu Long. Diện tích 2.247 km². Dân số 1.372.600 (1994), gồm các dân tộc: Kinh (98,8%), Hoa, Khơme, Chăm. Tôn giáo: Phật giáo, Cao Đài, Hòa Hảo, Thiên Chúa giáo. Địa hình bằng phẳng, thoải từ tây sang đông, độ cao trung bình 2–5 m so với mặt biển, là một phần của tam giác châu điển hình. Gồm 3 cùbến tàuNơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.Bến TươngNơi hai vợ vua Thuấn trầm mình chết theo chồng.bến xeCông trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có các dịch vụ phục vụ hành khách.Bến ĐìnMỏ cao lanh thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, được phát hiện năm.bến đòNơi dò ngang đỗ để lấy khách.bếpDụng cụ để đun nấu.bếp dầuLoại bếp dùng dầu hôi hoặc diesel làm nhiên liệu, nhóm lửa cháy qua bấc và có núm vặn điều chỉnh độ to của ngọn lửa.bếp Hoàng CầmMột loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.bếp núcNơi nấu ăn nói chung.bếtCó thứ gì dính vào thành một lớp khá dày.bếu(từ lóng) Chỉ người có thân hình đầy đặn.bềKhoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.bề bộnNhiều và lộn xộn.bề dàixem chiều dàibề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.bề ngangXem chiều rộngbề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượngbề rộngXem chiều rộngbề thếThế lực lớn lao.bề trênĐịa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.bề tôiNgười ở cương vị làm tôi, trong quan hệ với vua, chúa.bềnChắc chắn, lâu hỏng.bền bỉCó khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.bền chíKiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.bền chặtChặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ.bền ganKiên cường đối mặt với thử thách, không chùn bước trước khó khăn hay hiểm nguy.bền vữngVững chắc và bền lâu.bềnh bồngTrôi nổi và nhấp nhô.bểTừ cổ, mang nghĩa biển.bể bơiNơi chứa nước để bơi lội.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.bể dâu(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đờibển(Miền Nam Việt Nam) Bên ấy.bễDụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy.bệChỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy.bệ hạTừ dùng để tôn xưng vua khi nói với vua thời phong kiến.bệ kiếnYết kiến vua.bệ ngọcbệ đặt ngai cho vua ngồibệ phóngThiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bom, đạn.bệ rạcLôi thôi, thiếu quy củ, nền nếp, lộ rõ sự thiếu nhân cách trong lối sống.bệ thiềuThềm nhà vua.bệ từTừ tạ nơi bệ ngọc.bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.bệ xíThiết bị vệ sinh, thường làm bằng sứ, dùng để đi đại tiện, tiểu tiện.bệ đỡBệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng yên.bệch(Màu trắng) Nhợt nhạt.bệnKết nhiều sợi thành thứ cần dùng.bệnhSự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.bệnh binhQuân nhân có bệnh đang phải điều trị.bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.bệnh líNhững biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).bệnh lý.bệnh nghề nghiệpHói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.bệnh phẩmCác mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bệnh dùng để xét nghiệm nhằm xác định bản chất tế bào học và mô bệnh học.bệnh sửDiễn tiến từ lúc xảy ra các triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân cho đến lúc vào bệnh viện.bệnh thành tíchGanh đua lập công trạng nhưng không quan tâm nội tại.bệnh tâm thầnMột loại bệnh làm cho người khác bị điên hay khùng.bệnh tìnhTình hình chuyển biến của bệnh.bệnh tòng khẩu nhập, họa tòng khẩu xuấtÝ nói bệnh tật là do từ miệng mà vào, tai họa là do từ miệng mà ra. Vì miệng nói bậy, nên mang tai họa và vì miệng ăn bậy mà sinh bệnh tật.bệnh tậtBệnh và tật (nói khái quát).bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.bệnh xáCơ sở y tế được đặt tại các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa có nhiệm vụ chẩn đoán, khám, chữa bệnh ban đầu hoặc tạm thời trước khi chuyển lên tuyến trên.bệnh ánTài liệu y học được lập ra để theo dõi tình hình bệnh nhân trong các giai đoạn khám bệnh và chữa bệnh.bệtxem bết.bệuNhão thịt, không chắc thịt.bỉKhinh để.bỉ mặtKhinh, coi không ra gì.bỉ ngạnLoài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.bỉ nhân(dùng để tự xưng một cách khiêm tốn) tôibỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.bỉ thử nhất thìDo câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.bỉ ổiXấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh.Bỉm SơnMột thị xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.bỉnh bútBiên tập viên của một tờ báo.bịĐồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.bị canBị can là người có hành vi vi phạm pháp luật hình sự và đã bị quyết định khởi tố hình sự về hành vi vi phạm đó bởi các cơ quan có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.bị chúGiải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.bị cáoNgười bị tố cáo phạm tội.bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.bị sịxịu xuống, lầm lì do có điều không vừa ý.bị thương(Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.bị thịtBị giết để lấy thịt.bị trịdân tộc, giai cấp bị cai trị, áp bức.bị ánNgười bị kết tội bằng một bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.bị đơnNgười hoặc tổ chức bị kiện, phân biệt với nguyên đơn.bị đơn dân sựCá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.bị độngĐể cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.bịaĐặt ra một chuyện không có thực.bịa chuyệnXem xạobịa truyệnXem xạobịa đặtBịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.bịchĐồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.bịn rịnDùng dằng, lưu luyến, không dứt ra được vì nặng tình, nặng nghĩa giữa kẻ ở người đi.bịpDùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác.bịp bợmXảo trá, lưu manh, nhằm đánh lừa người khác để mưu lợi riêng.bịtLàm cho chỗ hở trở nên kín lại.bịt bùngKín mít.bịt kínLà một hành động để giấu hoặc che phủ một cái gì đó.bịt miệngChặn miệng, không cho một ai đó nói.bịt mõmCấm ai nói (với ý thô tục).bịt mắt bắt dêTrò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.bịt mồmCấm ai nêu chính kiến.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.bọSâu bọ ở dạng trưởng thành.bọ chétBọ thân dẹp, sống kí sinh trên mình một số loài thú như chó, mèo, chuột.bọ chóBọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.bọ cạp(Động vật học) Loài động vật không xương sống, có tám chân, được đặc trưng bởi một chiếc đuôi có nọc độc.bọ dừaBọ cánh cứng, màu nâu đen, thường sống trên những cây lâu năm.bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.bọ hung(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.bọ ngựaBọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.bọ nhảyBọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.bọ rùaMột loài côn trùng có cánh cứng tạo thành hình giống mai rùa, thuộc họ Coccinellidae.bọ rầyBọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới truyền bệnh vi rút hại lúa.bọcGói to mang theo người.bọc daÝ nói cái chết của người chiến sĩ ngoài trận địa.bọc hậuVòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh.bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một nửa theo cha là Lạc Long Quân xuống biển.bọnTập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.bọng(Phương ngữ) Cái bụng.bọng đáiBọng chứa nước đái.bọp xọpTrạng thái mềm nhũn, có tính xốp.bọtĐám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.bỏĐể vào đâu với mục đích nào đó.bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.bỏ cuộcBỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.bỏ dởĐương làm việc gì, bỗng không làm nữa.bỏ hoang(Ruộng đất) Bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài.bỏ liềuBỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.bỏ lỏngXem thả lỏngbỏ lỡKhông lợi dụng được một dịp may.bỏ ngỏĐể trong tình trạng chưa được giải quyết.bỏ phiếuDùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.bỏ quaXem tha thứbỏ rèmBuông rèm xuống, ý nói sống nhàn tản ẩn náu.bỏ rơiBỏ lại phía sau rất xa.bỏ thămNộp phiếu coi ai được trúng bảo cử.bỏ tùTống vào tù; tống giam.bỏ túiDùng mang theo dễ dàng bên người.bỏ điLà một hành động đi đến chỗ khác.bỏm bẻmTừ gợi tả kiểu nhai lâu, thong thả, miệng không mở to.bỏngMón ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật.bỏng mắtĐiều gì trước mắt gây ngạc nhiên.bỏng ngôLoại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.bốCha.Bố ChínhTên một cửa bể giữa hai huyện Bố Trạch và Bình Chính tỉnh Quảng Bình, còn có tên là cửa Linh Giang.bố cáoBáo cho mọi người biết.bố cụcSự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.Bố HạMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).bố láo bố toét(Ít dùng)bố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.bố mẹNhững người sinh ra mình.bố nuôiLà người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.bố rápHoạt động làm cho kinh sợ để vây ráp, càn quét và bắt bớ.bố thíban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)bố tríSắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định.Bố Trạch(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.bố đườngNgười đàn ông lớn tuổi, thường giàu có, cung cấp lợi ích về vật chất trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người phụ nữ trẻ tuổi hơn (còn gọi là bé đường).bốcCốc đựng bia khoảng 1/4 lít.