Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẽo

Phó từ Thanh ngãVần eo
Phó từ
  1. Phiêu dật, nay đây mai đó.
  2. Trợ từ của bạc.

Từ ghép có "bẽo"

Cấu tạo âm tiết

bẽoâm đầu b · vần eo · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bẽo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.