Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bế kinh

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh lý mà máu kinh nguyệt ở cổ tử cung ra rất ít.

Cấu tạo âm tiết

bếâm đầu b · vần ê · thanh sắc
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bế kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.