Bến Đìn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Mỏ cao lanh thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, được phát hiện năm.
  2. Mỏ có trữ lượng nhỏ, khoảng vài trăm nghìn tấn. Khai thác bằng phương pháp lộ thiên. Dùng làm đồ sứ dân dụng và chất phụ gia trong công nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

bếnâm đầu b · vần ên · thanh sắc
đìnâm đầu đ · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Bến Đìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.