Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.bĩ bàngĐầy đủ, tươm tất.bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.bĩnhĐại tiện bậy (thường nói về trẻ con).bĩuTrề môi dưới ra tỏ ý chê bai, khinh bỉ hay hờn dỗi.bĩu môi.bơChất béo lấy từ sữa ra.bơ lạtLoại bơ không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.Bơ-mấmMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.Bơ-noongxem Pa-noongbơ phờCó vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi.bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.bơ vơLẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.bơi(Ph.) Mái (chèo).bơi bướmBơi theo kiểu sau khi gạt nước thì vung đều hai tay về phía trước (trông tựa như bướm bay).bơi chóBơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).bơi lộiBơi (nói khái quát).bơi ngửaBơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước.bơi sảiBơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không (trông tựa như đo sải).bơi trảiĐua thuyền theo kiểu truyền thống (một trò chơi dân gian cổ truyền).bơi ếchBơi theo kiểu tay và chân đồng thời co duỗi đều đặn (trông tựa như ếch bơi).bơmDụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.bơm tiêmThiết bị y tế sử dụng để cung cấp thuốc trực tiếp bằng cách tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da của bệnh nhân; cấu tạo gồm ống hình trụ và piston để hút và đẩybơnDải đất dài nhô lên giữa sông.bơng quơNhư Bâng quơ.bưng(Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.bưng biềnVùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời , .bưng bítChe kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài.bưng bô.bưng bưngGiận hết sức.bưng mắt bắt chimBưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.Bưng RiềngMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.bưu chínhBộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.bưu chính viễn thôngNgành bưu điện.bưu cụcCơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện.bưu gửiThư từ, bưu kiện nói chung được chuyển qua đường bưu điện.bưu hoaCách gọi khác của tem thư.bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.bưu phiếuPhiếu lĩnh tiền do bưu chính chuyển phát qua đường bưu điện đến.bưu phíTiền phải trả về việc gửi qua bưu điện.bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.bưu thiếpTấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư.bưu thiệpxem bưu thiếp.bưu táNhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm.bươiBới tung.bươm(rách) tả tơi thành nhiều mảnh.bươm bướmBướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.bươn chảiVật lộn một cách khó nhọc, vất vả. (thường là để kiếm sống)bươngCây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.bươuSưng thành cục ở đầu, ở trán.bướcĐộng tác bước đi.bước ngoặtSự thay đổi quan trọng, căn bản, đôi khi đột ngột, đặc biệt là trong đời sống chính trị, kinh tế, xã hội.bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.bước sóng(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.bước điBước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.bước đườngGiai đoạn trải qua.bước đầuGiai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)bướmCôn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.bướm đêmLoài côn trùng thuộc , có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.bướngCứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.bướng bỉnhNgoan cố, không chịu nghe lời người khác.bướpxem bươmbướuU nổi to trên thân thể.bướu cổCục nổi lên ở cổ, do tuyến giáp trạng nở to, mà nguyên nhân là thiếu i-ốt.bướu giápBệnh tuyến giáp nở to, hình thành một bướu ở trước cổ.bường an.bưởiCây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.bưởi chùmLoài cây cận nhiệt đới (Citrus paradisi) thuộc chi Cam chanh (Citrus) được trồng để lấy quả.bưởi đườngBưởi có quả hình giống quả lê, vị ngọt.bưởngTập hợp một nhóm người chuyên khai thác quặng.bạSổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.bạ ăn bạ nóiGặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.bạc bromureBột màu vàng nhạt, dễ bắt ánh sáng, thường dùng để tráng lên kính ảnh hoặc phim ảnh.bạc bẽoCư xử chả ra gì.bạc cắcTiền hào.bạc giảTiền giả, không sử dụng được.bạc giấyBạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.bạc hà(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.bạc hạnhTính nết xấu.Bạc LiêuMột phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.bạc má lớnMột loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.bạc mầuxem bạc màubạc mẫuCái khuôn đúc bạc.bạc mặtCách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.bạc mệnh(Từ cũ, văn chương) Số mệnh bạc bẽo, mỏng manh (thường nói về người phụ nữ).bạc nghĩaPhụ bạc, không trân trọng tình nghĩa.bạc nhượcYếu đuối về tinh thần, ý chí.bạc nhạc(Nghĩa đen) Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).bạc phauRất trắng, toàn bộ là màu trắng.bạc phơDùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào.bạc phậnCó số phận mỏng manh.bạc sỉuSữa pha chút cà phê.bạc thauCây cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, dùng làm thuốc.bạc tìnhKhông có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.bạc xỉuCách đọc khác của bạc sỉu.bạc ácKhông có tình nghĩa, sống bất nhân, hay hại người.bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.bạc đãiĐãi ngộ chả ra gì.bạc đạnvòng bi.bạc đầu(tuổi) già.bạc đồngBạc đúc ra thành từng đồng, khác với bạc giấy.bạch(Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu.bạch biếnTổn thương mất tế bào sắc tố da dẫn đến vùng da bị giảm sắc tố với nhiều kích cỡ khác nhau.bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào nhau.bạch cúc(Thực vật học) Hoa cúc trắng.bạch cương tàmVị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.bạch cầuTế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.bạch cậpLoại cây thảo mộc họ lan có tên khoa học Beletia hyacinthina R. Br., có tác dụng cầm máu, bổ phế.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắngbạch dươngCây to vùng ôn đới, thân thẳng, vỏ màu trắng thường bong thành từng mảng.bạch huyếtChất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bạch HạMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bạch hạcCây nhỏ, hoa màu trắng có dáng như cò bay, dùng làm thuốc.bạch hầuBệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.bạch kim(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.Bạch LongMột xã thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Bạch Long VĩMột huyện đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng, cách Đồ Sơn 110 km về phía đông. Diện tích trên 20,7 km², độ cao 58 m. Dân số khoảng 2.000.Bạch LưuMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bạch lạpNến trắng.bạch lộMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm (thường có sương mù), theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch.Bạch Mai.bạch mao nữBà già.Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.bạch ngọc(Xã) H. Vị XuyênBạch NhaTên của một ngôi động đẹp trong dãy núi Thần Phù (còn gọi là Thần Đầu hay Giáp Sơn) ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.bạch nhậtKhoảng thời gian trời đã sáng rõ.bạch oanTỏ rõ nỗi oan ức.bạch phiếnLoại ma túy bán tổng hợp, tác động lên hệ thần kinh trung ương; hay còn gọi là heroin.bạch quảLoại cây có tên khoa học Ginkgo biloba dùng làm thuốc trong đông y.Bạch Sam.bạch thoạiBạch thoại: lối hành văn với cách dùng từ gần với văn nói (chữ bạch là ngụ ý nói thẳng ra một cách đơn giản dễ hiểu)Bạch thoại tựMột hệ thống chữ viết Latinh dùng để chú âm các biến thể của tiếng Mân Nam.Bạch ThửBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.bạch tiềnCây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc.bạch tuyếtTuyết trắng.bạch tuộc(Động vật học) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.bạch tạngBệnh thiếu sắc tố, làm cho da rất trắng, tóc vàng hoe, còn có tên là Rối loạn sắc tố da.Bạch XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.bạch yếnChim nhỏ cùng họ với sẻ, lông màu trắng, nuôi làm cảnh.bạch đinhĐàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.Bạch ĐàngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bạch đôi(Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.bạch đầuChim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2 km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại Phà Rừng.bạch đồng nữCây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm thuốc.bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.bạiThua.bại binhQuân lính bị thua trận.bại hoạiĐã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.bại liệtBị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát)bại lộLộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa.bại nãoBị tổn thương hoặc suy giảm chức năng của não, thường do bệnh lý hoặc chấn thương.bại sảnMất, tan nát hết cả cơ nghiệp.bại trậnThua trận nói chung.bại tướngTướng bị thua trận.bại tửXem xả laibại vongỞ tình trạng bị thua và bị tiêu diệt.bạnNgười quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.bạn bèBạn (nói khái quát)bạn bè như cái bẹn bà(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.bạn gáiNgười bạn giới tính nữ.bạn hàngNgười cùng buôn bán.bạn họcNgười cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).bạn kim lanBạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.bạn lòngBạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.bạn trăm nămVợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời.bạn tácBạn cùng tuổi, cùng lứa.bạn đườngNgười cùng đi đường xa.bạn đảngĐảng làm phản, bọn chống lại triều đình.bạn đọcNgười đọc sách, báo, tạp chí; còn gọi là độc giả.Bạn đỏTừ chữ.bạn đờiVợ hay chồng đối với nhau.bạng duậtCon cò và con trai, ý theo chuyện trai cò giằng co nhau con trai mở vỏ nằm phơi bị con cò mổ ruột, trai ngậm vỏ kẹp mỏ cò, sau bị ông chài bắt cả.bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi(Nghĩa đen) Trai cò giành nhau phần thắng khiến ngư ông được lợi.bạng nhạngbạc nhạcbạnhRộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm)bạoCó cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại.bạo bệnhBệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.bạo chúaVua chúa hung ác.bạo dạnKhông rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.bạo hànhHành vi bạo ngược.bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.bạo nghiệtHung bạo cay nghiệt.bạo ngượcTàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.bạo phátXẩy ra một cách đột ngột, dữ dội.bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.bạo tànHung dữ, tàn ác; như tàn bạo.bạo động(Hoặc d.) Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyềnbạtVải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.bạt hơiKhó thở vì gió tạt mạnh.bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cảbạt ngànNhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.bạt quầnKhông ai địch nổi.bạt taiTát vào mang tai.bạt thiệpxem bặt thiệpbạt víaSợ hãi đến mức như mất cả hồn vía.bạt vía kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn)bảThức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.bả chuộtBả lừa cho chuột ăn mà chết.bả cướcChân khập khiễng.bả dộtAyapana triplinervis, một loài thực vật thuộc , lá dài mọc đối, dùng làm thuốc.bả lảCợt nhả, không đứng đắn.bả vaiPhần thân thể trên lưng, sát dưới vai.bải hoảiMệt mỏi, rã rời.bảnGiấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.bản bộBộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.bản chépXem bản saobản chíÝ chí của mình, ý định của mình.bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.bản chứcChức vụ chỉ tồn tại trên giấy tờ sổ sách để nhận lương, không có quyền lực điều hành thực tế.Bản CáiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.Bản CôngMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bản CầmMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản cựcBề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.bản doanhNơi tướng chỉ huy (thời chiến) đóng cùng với cơ quan tham mưu.Bản DíuMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.bản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.bản ghiTập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.Bản GiangMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Bản GiàMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản gốcBản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao.bản gốc văn bảnBản thảo cuối cùng được người có thẩm quyền duyệt bằng hình thức ký trực tiếp hoặc ký số.Bản HồMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản in thửBản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.Bản KhoangMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản kẽmTấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.bản kết luận điều traVăn bản do cơ quan điều tra lập ra khi kết thúc vụ án hình sự trong trường hợp đã xác định đầy đủ chứng cứ liên quan tội phạm và bị can.bản kỉVăn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng hoàng đế đã mất.bản laiVốn dĩ, nguyên là, nguồn gốc.Bản LangMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.bản làngCộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.Bản LầmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản lềVật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. VBản MùMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.bản mạch chủBản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.bản mẫuMẫu vật được làm sẵn dùng để nghiên cứu.bản mặtBộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)Bản MếMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản NgoạiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Bản NguyênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bản ngãCái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người.Bản NgòMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.bản ngữNgôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).bản nhạcBài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.Bản PhiệtMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản PhùngMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản PhốMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản QuaMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.bản quánĐất nước của chính mình.bản quốcNước của mình hoặc của người đang được nói đến (phân biệt với các nước khác).Bản RaoMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.bản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.bản sao hợp lệBản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.Bản SenTên gọi các xã Việt Nam thuộcbản sưVị sư thầy của mình.bản sắcTính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.Bản ThiMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.bản thảoVăn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.bản thểMột hữu thể độc lập và duy nhất luôn có sự hiện hữu của cả chất thể lẫn hình thể.bản thể họcxem bản thể luậnbản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.bản vănXem văn bảnBản VượcMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản vẽTài liệu mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và đặc tả kỹ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình.bản vịKim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.Bản XèoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản xứ(Dùng phụ sau d.) . Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.bản địaXem bản xứbản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.bản đồ họcMôn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.bảngBảng nhãn (gọi tắt).bảng biểuBảng và biểu (nói khái quát)bảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đồ hoạ.bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.bảng cân đốiBảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.