bản đồ học

Danh từ
Danh từ
  1. Môn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bản đồ học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.