Danh từ
- Người cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.
- Hằng năm, những bạn học cùng lớp trước kia họp mặt nhau vui vẻ.
Câu ví dụ thêm
- Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.I'll do my best not to disturb your studying.
- Vì sao bạn học tiếng Quảng Đông?Why are you learning Cantonese?
- Bạn học ngôn ngữ như thế nào?How do you learn languages?
"bạn học" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 同学 tóng xué |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạn học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.