bạnh
- Rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm)
- cằm bạnh
- cổ to bạnh
- quai hàm hơi bạnh
- Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra.
- con rắn bạnh cổ nuốt mồi
- bạnh quai hàm ra
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "bạnh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.