bạnh

Tính từĐộng từ Thanh nặngVần anh
Tính từ
  1. Rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm)
    • cằm bạnh
    • cổ to bạnh
    • quai hàm hơi bạnh
Động từ
  1. Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra.
    • con rắn bạnh cổ nuốt mồi
    • bạnh quai hàm ra

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "bạnh"

Cấu tạo âm tiết

bạnhâm đầu b · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.