Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
bí ẩn(Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.bí ửBí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ.bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.bích báoBáo tường.bích chươngXem áp phíchbích cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.Bích HoàMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bích hoạTranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong những hình thức hội hoạ có từ lâu đời nhất.bích ngọc(Cũ; id.) . Ngọc bích.bích quyNhư bánh quyBích SơnMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Bích ĐàoMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Bích ĐộngThắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đàm Khê, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Được coi là "Nam thiên đệ nhị động", xếp sau động Hương Tích. Có chùa Bích Động được xây dựng quy mô lớn từ thời Lê (thế kỉ 15). Đến đời Cảnh Hưng (1740-86), chùa được trùng tu, mở rộng trở thành khu du lịch.bímTóc kết thành dải buông thõng xuống.bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.Bính(thường viết hoa) kí hiệu thứ ba trong thiên can, sau ất trước đinh.bít(xem từ nguyên 1) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.bít cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.bít tấtĐồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, ni lông, v.v., dùng mang ở chân.bít tất tayGăng tay.bít tếtMón ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng.bít đốcPhần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.bíuBám vào bằng cách nắm chặt lấy.bíu bìuLiếm dương vật.bòĐộng vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.bò biểnĐộng vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ (như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam).bò bíaMón ăn cuốn theo phong cách ẩm thực Triều Châu, thành phần cơ bản gồm bánh tráng, dừa nạo, kẹo mạch nha và vừng đen.bò cạp(Miền Nam) Lập cập, răng bập vào nhau, vì rét hoặc sợ hãi.bò hócMắm làm bằng cá để ươn (một món ăn truyền thống của người Khmer)bò húcRed Bull – một loại nước tăng lực.bò lê bò càngBò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.bò lê bò la(trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.bò sátLớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.bò tótBò rừng rất lớn và khoẻ, lông màu nâu đen, thường sống thành đàn.bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.bò đỏTên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na UybònTìm kiếm, góp nhặt từng ít một.bòn bonLansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.bòn mótBòn từng ti chút, không để sót lại.bòn rútLấy tiền của người khác một cách quá đáng.bòngCây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.bòng bongDây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.bòng bòngCây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.bóToàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.bó buộcKìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.bó bộtGiữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.bó cẳngChịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.bó gối(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)bó hẹpThu hẹp, hạn chế phạm vi.Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bó rọBị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ.Bó SinhMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.bó tay chấm comDùng để chỉ một cái gì đó không giải quyết được nữa, người muốn giải quyết đầu hàng hoặc chịu thua. Nó là từ dân gian xuất hiện từ lớp giới trẻ ngày nay.bó thânChịu phải phục tòng.bó trátDùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhẵn bóng để vẽ sơn mài.bó trònThu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.bó téGạo nếp độn sắn và vừng của người Mường Hòa Bình.bó vỉa(lón) bám lề đường.bócKhông còn vỏ nữa.bóc lịchĐi tù.bóc lộtChiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.bóc mẽLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy bằng cái vẻ tốt đẹp bề ngoài.bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.bóc tem(hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.bóc trầnLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.bóiĐoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.bói cáChim sống ở gần nước, mỏ dài, lông xanh, ngực nâu, hay nhào xuống nước để bắt cá.bói người ra maBói người ra ma quét nhà ra rác.bói toánlà hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.bón(Cn. táo) Nói đi đại tiện khó.bón lótBón (phân) trước khi gieo, cấy.bóngMón ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.bóng bayTúi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.bóng bànMôn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.bóng bán dẫnxem transistorbóng bảyxem bóng bẩy.bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm.bóng bẩyCó vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.bóng chuyềnMôn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân của phía đối phương theo đúng luật quy định.bóng chàyMôn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.bóng cáBong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn.bóng dángHình dáng trông thấp thoáng.Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.bóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.bóng hồngBóng người con gái.bóng loángBóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được.bóng lángBóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.bóng maHình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người tabóng mátChỗ râm mát, không bị nắng chiếu.bóng mềmTrò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm và to hơn.bóng ngaBóng người đẹp.bóng némMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phương.bóng nướcCây cảnh nhỏ, hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, tung hạt đi xa.bóng râmChỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu.bóng rổMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương.bóng tangBóng cây dâu, ý nói.bóng thungMột thứ cây có thân cứng lá dầy bóng rợp.bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.Bóng thừaBởi chữ "Dư quang" là bóng sáng thừa, ví người trên như ngọn đèn có bóng sáng, nay nhờ bóng sáng thừa ấy, tức nhờ ân huệ chiếu cố đến người dưới.bóng trăngMặt trăng.bóng tốiPhần không gian không có ánh sáng rọi tới.bóng víaYếu tố vô hình tồn tại trong con người, tạo ra sức mạnh, sức sống tinh thần, theo một quan niệm duy tâm.bóng xếBóng Mặt Trời lúc xế chiều.bóng xế nhành dâuTuổi già.bóng điệnBầu nhựa hoặc thuỷ tinh kín đã hút không khí hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại hoặc mạch đèn, khi dòng điện chạy qua thì phát sáng.bóng điện tửxem đèn điện tửbóng đáMôn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu.bóng đá miniMôn bóng đá mỗi bên có 5 cầu thủ, chơi trên sân có kích thước nhỏ, thi đấu trong hai hiệp, mỗi hiệp 20 phút.bóng đá phủiBóng đá chơi ở chốn công cộng.bóng đáixem bọng đáibóng đèHiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được.bóng đènDụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.bóp(xem từ nguyên 1) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ).bóp bụngHết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.bóp chẹtKìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế).bóp chếtLàm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực.bóp còiẤn vào cái còi xe để báo hiệu.bóp cổHà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.bóp họng(nhưng ít dùng hơn).bóp méoTrình bày hoặc phản ánh cho sai lệch đi, do dụng ý không tốt.bóp nghẹtKhông để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu.bóp phơiVí da dùng để đựng tiền và giấy tờ.bóp tránCố sức suy tính một cách vất vả.bóp vúNắn tay thật mạnh vào vú.bótĐphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.bô(Thgtục) Cụ già.bô báTrốn tránh, lưu lạc.bô báoBáo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.bô lãoCụ già đáng kính.bô lô ba laHuyên thuyên.bôiLàm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.bôi bànBày tiệc rượu.bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.bôi nhếchNhư bôi bác.bôi nhọLàm cho xấu xa, nhơ nhuốc.bôi trơnĐưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát.bôi xấuXem nói xấubôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).bômTáo tây.bôm bốpTừ mô phỏng âm thanh đều và to, phát ra liên tiếp do hơi bị nén bật ra.bôn baĐi đây đi đó để hoạt động.bôn chônNôn vội.Bôn-sê-víchNgười đảng viên Đảng cộng sản Nga, người cộng sản theo chủ nghĩa Bolshevik.bôn trìnhLên đường.bôn tẩuChạy vạy hết chỗ này đến chỗ khác để tồn tại, mưu sinh.bôn đàoĐi trốn.bôngCây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.bông bụpLoài hoa trắng muốt, nhỏ li ti, nở vào lập hạ,.bông bụtRâm bụt.bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.bông gònBông lấy từ quả cây gòn, cây gạo, thường dùng làm đệm, gối.Bông KrangMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắnbông phèngBông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui.bông taiHoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.Bông TrangMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.bông đùaĐùa bằng lời nói (nói khái quát).bõ(cũ) Người đầy tớ già.bõ bènTương xứng và thoả mãn được yêu cầu cần có.bõ côngĐền bù lại công sức.bõ công má hồngĐiều gì được như ý.bõ tồngChức quản ngựa sắc tộc Hmong.bõmTht. Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước.bùBầu (cây, quả).Bù Gia MậpMột huyện thuộc tỉnh Bình Phước, Việt Nam.bù giá(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.bù giờViệc thêm thời gian vào phút chót tạo cơ hội thuận lợi.bù haoBù vào chỗ hao lỗ.bù khú(từ cổ) (cử chỉ) thân mậtbù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.bù lỗCấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ.Bù NhoMột xã thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.bù nhìnVật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.bù trừLấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.bù tọtMột loài nhỏ hơn ếch, nhưng lớn hơn nhái, có hai sọc xanh ở lưng.bù xù(Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.bù đầuỞ tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải.bù đắpBù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn.bùaMảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất.bùa bảBùa và bả, những vật để làm mê hoặc người khác (nói khái quát).bùa chúHình ảnh thể hiện ma thuật và các câu thần chú.bùa hộ mệnhBùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.bùa yêuBùa có thể làm cho người khác phải thương yêu, theo mê tín.bùi(Ph.) . Trám.bùi ngùiNao nao buồn, đến mức như chực khóc vì thương cảm, nhớ tiếc.bùi nhùiMớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.Bùi XáMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.bùnĐất trộn với nước thành một chất sền sệt.bùn giàBùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.bùn nonBùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13) với thành phần chủ yếu là các oxit và hydroxit kim loại sắt, mangan, nhôm, titan và các khoáng vật silicat và cacbonat khác.bùngBốc lên nhanh, mạnh mẽ.bùng binhVòng tròn được vây cao thường có hoa, cây cảnh bên trong nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông.bùng bùng(lửa cháy) to và ngày càng mạnh.bùng hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.bùng nổphát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.bùng phátPhát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ.búNgậm vào vú mà hút sữa.bú cuLiếm dương vậtbú cặcHình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông khi quan hệ tình dục.bú dích.bú dù(Kng.) . Khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi).bú fameĂn theo trào lưu để được dư luận chú ý.búaDụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.búa bài câyLoại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khaibúa liềmBiểu tượng của những người theo cộng sản.búa rìuBúa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc.búa tạBúa to và rất nặng, có cán dài.búa xuaBát nháo và loạn xạ, không theo một trật tự nào cả.búiMớ vật dài xoắn vào nhau, quấn chặt vào nhau.búi trĩKhối u người bị trĩ.búi tóĐầu tóc, tóc dài quấn thành lọn to trên ót.búnSợi bột tẻ đã luộc chín dùng làm thức ăn.bún bòMón ăn gồm bún trộn với thịt bò xào, giá đỗ và các thứ gia vị.bún chảMón ăn của người Hà Nội gồm bún với thịt nướng dạng miếng hoặc băm, ăn kèm với rau sống và nước chấm.bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.bún sôngTrứng của một loài thỏ biển (người dân thường gọi loài này là ) dùng làm món ăn, tương đương với lukot (món đặc sản của Philippines).bún thangMón ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.bún thịt nướngMón ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.búngLượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm.Búng LaoMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.búpChồi non của cây.búp bêĐồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.búp măngPhần mầm non của cây tre.bútĐồ dùng để viết hay để vẽ.bút biBút có ngòi là viên bi nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc, là loại bút viết không thể tẩy được.bút bi nướcMột loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.bút chiếnCuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.bút chìlà một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.bút chổiBút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.bút hiệuTên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.bút kíThể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống.bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.bút lụcBản ghi, tài liệu ghi lại, sự ghi lại.bút lựcSức viết, vẽ; dùng để chỉ khả năng viết văn, vẽ tranh.bút máyMột cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.bút nghiênBút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.bút phápPhong cách viết chữ Hán.bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.bút thiên nhiênBút tự nhiên viết tốt như trời phú tính cho.bút thuậnThứ tự các nét khi viết một chữ Hán.bút thử điệnDụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện.bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...bút tíchNét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).bút vẽlà bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.bút đàmTrao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.bămBa mươi.băm bổLàm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh.băm vằmBăm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng)băn hănỞ trong tâm trạng bực bội, khó chịu, hay cáu bẳn.băn khoănKhông yên lòng vì đang có những điều bắt phải nghĩ ngợi.băngNước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.băng bóBăng cho kín vết thương.băng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.băng chuyềnBăng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí.băng cầuMôn cầu trên mặt băng.băng cầu thủVận động viên băng cầu.băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.băng dươngBiển lớn đóng băng ở Bắc Cực.băng giáNước đông lại vì trời quá lạnh.băng hoạiHư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.băng huyết(Hiện tượng) Chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ.băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.băng hìnhBăng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.băng lănThiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nhau trên giá đỡ.băng lậuBệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.băng nhânNgười làm mối trong việc hôn nhân.băng nhómNhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)băng nhạcBăng từ ghi âm các bài hát, bản nhạc.băng phiếnViên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene), có mùi đặc trưng được đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà để xua đuổi chuột, gián và các loài côn trùng gặm nhấm khác.băng pháiXem băngbăng rônBăng biểu ngữ.băng saĐá xay.băng sơnTảng băng trôi.băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.băng thông rộngCáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc (các kênh khác nhau về tần số).băng trinhNgười nữ mới lớn còn trong trắng.băng tảixem băng chuyềnbăng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt là ở phổ radio.băng từSợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.băng videoBăng từ dùng ghi hình, thường đồng thời với ghi âm, để sau đó phát lại.băng vệ sinhBăng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.băng đaiĐai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật liệu, từng chiếc và rời vụn trong tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v.băng điểmNhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.băng đôĐồ vật làm bằng vải, kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được đeo quanh đầu để giữ tóc gọn gàng, thấm mồ hôi.băng đăngĐèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.băng đạnBộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.