bóng vía

Danh từ
Danh từ
  1. Yếu tố vô hình tồn tại trong con người, tạo ra sức mạnh, sức sống tinh thần, theo một quan niệm duy tâm.
    • cứng bóng vía
    • yếu bóng vía
    • không thấy bóng vía một ai

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
víaâm đầu v · vần ia · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóng vía" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.