băn khoăn

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓan˧˧ xwan˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓaŋ˧˧ kʰwaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Không yên lòng vì đang có những điều bắt phải nghĩ ngợi.
    • Băn khoăn chưa biết nên làm như thế nào.
    • Tâm trạng băn khoăn, day dứt.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi băn khoăn không biết là Tom có quên nói với Mary là cô ấy cần phải làm điều đó không.I wonder whether or not Tom forgot to tell Mary she needed to do that.
  • Khi căn phòng trở nên yên lặng, Indiana Jones băn khoăn không biết đó có phải là một cái bẫy hay không.Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.

"băn khoăn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to wonder; uneasy
🇨🇳 Tiếng Trung 顾虑 gù lǜ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bănâm đầu b · vần ăn · thanh ngang
khoănâm đầu kh · vần oăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "băn khoăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.