búng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓʊwŋ͡m˧˦] · Huế [ʔɓʊwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓʊwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm.
- Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.
- Búng tay.
- Búng vào má.
- Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.
- Búng đồng tiền.
- Búng con quay.
- (Chm.) . Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực.
- Búng bóng chuyền.
- (Tôm) Co và nẩy mình lên để di chuyển.
- Con tôm búng tanh tách.
- Phồng má ngậm đầy trong miệng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"búng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "búng"
lúng búngẤp úng.bung búng(miệng) hơi phồng to lên do đang ngậm nhai cái gì đó, không mở ra được.Búng LaoMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "búng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.