bụng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓʊwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [ʔɓʊwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓʊwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
- Bụng no tròn .
- Bụng mang dạ chửa. (tục ngữ)
- Mổ bụng moi gan.
- Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín.
- Suy bụng ta, ra bụng người. (tục ngữ)
- Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
- Sống để bụng chết mang đi. (tục ngữ)
- Phần phình to ở giữa của một số vật.
- Bụng lò.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . Cùng gốc với , , , , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bụng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | stomach · belly · belly; stomach |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 肚子 dù zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おなか · 腹 はら · お腹 おなか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 배 bae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le ventre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Bauch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | живот живо́т |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ท้อง tháwng · หน้าท้อง nâa-tháwng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la pancia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bụng"
tốt bụngCó lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.bóp bụngHết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.để bụngGiữ ở trong lòng không nói ra.ình bụngNói bụng to ra.chuyển bụng.thực bụngThực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.định bụngĐã có ý làm việc gì.bấm bụngCố nén chịu, không để lộ ra cho người khác biết.nghĩ bụngNghĩ trong óc nhưng không nói ra.bụng nhụngNát nhẽo và dai.rộng bụngCó lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.ổ bụngKhoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.nhẹ bụng.bụng mủChứng mưng mủ ở vòm bụng do chấn thương nghiêm trọng.to bụngCó chửa (thtục).yên bụng.ngang bụngCách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.ễnh bụng.bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.phanh bụng phanh ngựcCông khai hóa điều gì.no bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.