bóng đá mini

Danh từ
Danh từ
  1. Môn bóng đá mỗi bên có 5 cầu thủ, chơi trên sân có kích thước nhỏ, thi đấu trong hai hiệp, mỗi hiệp 20 phút.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóng đá mini" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.