Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
bitumHỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm.biênPhần sát cạnh một số bề mặt.biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.biên chépGhi thành ít chữ ít dòng, biên (nói khái quát)biên chúBiên vào và chú thích, ghi chú bên lề của văn bản.biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.Biên GiangMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.Biên HòaThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.biên khảoKhảo cứu và biên soạn.biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.biên mậuHoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong.biên phòngCanh phòng nơi biên giới.biên quanCửa ải, nơi biên giới.biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.Biên SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.biên thuỳbiên giới.biên thùyxem biên thuỳbiên thưTin tức ngoài biên thuỳ.biên tậpThu thập tài liệu để biên soạn.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.biên đìnhNơi biên ải xa xôi.biên đạoSáng tác và đạo diễn múa.biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.biên độ dao độngKhái niệm vật lý chỉ độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật trong dao động.biên độiPhân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.biên ảiCửa ải ở biên giới.biêng biếcMàu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.BiêtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.biêuNêu lên cho mọi người biết.biếcXanh thẫm.biếmGiáng chức (cũ).biếm họaTranh châm biếm gây cười.biếm quyềnGiáng chức quan.biếnVới mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.biến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.biến chủngGiống do giống khác biến đổi mà thành.biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.biến cảiBiến đổi thành khác trước.biến cốSự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.biến dạngBiến đổi về hình dạngbiến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau.biến dịchĐổi khác dần dần theo thời gian.biến hoáBiến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.biến hóaxem biến hoábiến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.biến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hếtbiến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)biến sốBiến có giá trị là những số.biến thiênSự thay đổi lớn lao.biến tháiHình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.biến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.biến tướngCó hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.biến tấuNhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.biến tốcLàm thay đổi tốc độ.biến âmBiến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)biến điệuLàm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..vbiến độngSự thay đổi lớn.biến ảoBiến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.biếngLười, trễ nải, không chịu làm.biếng nhácLười.biếng rằngKhông thiết nói năng.biếtCó ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.biết bao nhiêuxem biết baobiết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.biết nghĩBiết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.biết tay(làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ.biết thânthấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.biết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.biết thópBiết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng.biết thỏmbiết tỏngbiết tỏngBiết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.biết tỏng tòng tong(nhưng ý nhấn mạnh hơn).biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.biết điềuBiết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.biết đâuTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.biết ơnHiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.biếuTặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.biếu xénBiếu (nói khái quát; thường hàm ý chê).biềnVùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô.biền biệtKhông để lại, không có tin tức gì cả.biền mâuCái giáo, cái gươm, chỉ nghề võ bị.biền ngẫu(thể văn) có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau (như câu đối, phú và văn tế)biền thânNhững người thuộc viên làm việc trong nha môn.biểnVùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.Biển Baltic.biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc chỉ dẫn trật tự công cộng hoặc giao thông.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.Biển BạchMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, số điện thoại) để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung.Biển HồMột xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.biển khơiXem biểnbiển kỳBiển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.biển lậnKeo kiệt và gian tham.biển thủLấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.Biển ĐôngMột vùng biển thuộc Thái Bình Dương.Biển ĐộngMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.biểuBảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.biểu bìMô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.biểu diễnTrình bày văn nghệ trước quần chúng.biểu dươngCông khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.biểu hộGiấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).biểu lộThể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.biểu ngữTấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.biểu quyếtTỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...biểu sinhQuá trình phát triển của thực vật hoặc động vật từ trứng hoặc bào tử để sản sinh ra những hệ hữu cơ phức tạp.biểu thuếBảng kê các mức thuế áp dụng với từng loại hàng hoá và từng đối tượng kinh doanh khác nhau.biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.biểu thức chính quyMột chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được mô tả trong các ngôn ngữ hình thức.biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.biểu tìnhTụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biểu dương lực lượng, thường nhằm mục đích gây sức ép gì đó.biểu tượngHình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.biểu tựTên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.biểu đạtDùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra.biểu đồHình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.biệnlo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.biện bácTranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽbiện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướngbiện công thấtCơ quan hành chính công cộng.biện giảiDùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.biện hộBênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.biện luậnXét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.biện líThẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.biện lýxem biện líbiện minhGiải thích cho rõ ràng phải, trái.biện oanTrình bày cho rõ sự oan ức.biện phápCách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể.biện sưNhư biện hộ sư.biện thiệtPhép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.biệtKhông để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về.biệt chúGhi chú đặc biệt.biệt danhTên riêng khác với tên vốn có.biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lại.biệt kíchNgười thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.biệt lixa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.biệt lyxem biệt libiệt lậpTách riêng ra một mình.biệt mùXa tít.biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.biệt thựNhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi.biệt tàiTài năng đặc biệt, hiếm thấy.biệt tâmBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.biệt tămBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.biệt xứXa hẳn xứ sở của mình.biệt đãiĐối xử đặc biệt, biểu thị thái độ rất coi trọng.biệt động(lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt.biệt động quânLoại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát.biệt động độiĐơn vị lực lượng vũ trang được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động riêng lẻ, với một nhiệm vụ đặc biệt, trong vùng đối phương kiểm soát.BlackBerryMột thiết bị cầm tay có khả năng kết nồi không dây, truyền nhận thư điện tử, điện thoại, và các chức năng khác.blâuCon tâu, con trâu.BlôTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ê-đê.blăngGiăng, trăng.BoTên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu B và số hiệu nguyên tử bằng 5.bo boTên gọi thông thường của ý dĩ.bo bíuBám víu để nhờ vả.bo mạchxem bản mạchbo mạch chủxem bản mạch chủbo xìnghỉ chơi, cắt đứt mối quan hệ với một người.bohriNguyên tố hóa học tổng hợp với ký hiệu Bh và số nguyên tử 107.Bok TớiMột xã thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.bomVũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh.bom ba càngMìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng.bom bayBom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.bom biBom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để sát thương.Bom BoMột xã thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.bom bươm bướmBom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.bom chìmBom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm.bom hàngĐặt hàng rồi không chịu nhận hàng.bom hóa họcBom hoá học.bom khinh khíBom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.bom napalmBom gây cháy bằng chất xăng đặc.bom nguyên tửThứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.bom nổ chậmBom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định.bom phóngBom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ.bom thưThư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát thương.bom tấnVật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ảnh hoặc sách.bom từ trườngBom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường.bom xăngBom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.bom đạn(Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.bonLăn tròn, cuộn.bon bonĐi nhanh, chạy nhanh.bon chenLen lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.Bon PhặngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bongLong ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.bong bóngMàng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.bong gânTổn thương ở khớp xương do dây chằng bị căng quá mạnh nên rạn hoặc bong ra.boom hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.boong(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.boong boong(nhưng ý liên tiếp)boong-keCông sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất.boóngKé, nhờ vào phần người khác.BraoMột tên gọi khác của dân tộc Brâu.bromChất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh.BruMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.BruneiMột quốc gia Đông Nam Á.BSBác sĩ, viết tắt.bu(Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).Bu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ nước ra cửa Kiêng ở Cảnh Dương. Dài 17 km. Diện tích lưu vực 118 km².bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.Bu-ĐângTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.Bu ĐêhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.bugiBộ phận thiết yếu trong hệ thống đánh lửa của ô tô và xe máy, tạo ra tia lửa điện từ điện áp cao của cuộn đánh lửa giữa điện cực trung tâm và điện cực nối mát (khe hở bu gi) và đốt cháy hỗn hợp không khí và nhiên liệu trong buồng đốt; còn có tên gọi khác là giắc lửa, nến lửa.buiNguyên ủy là cái chén tống (盃), sau có nghĩa là chỉ có, chỉ vậy.bujiNến đánh lửa.Bun NưaMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Bun TởMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.bungNồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng.bung bétBung ra, nát, rối lung tung đến mức hư hỏng.bung búng(miệng) hơi phồng to lên do đang ngậm nhai cái gì đó, không mở ra được.bung bủng(nước da) hơi bủng.bung lụaBộc lộ sở trường, cá tính sau một thời gian bị kìm nén hoặc giới hạn.bung xungVật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).buônLàng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.buôn buốtHơi buốt.buôn bánTrao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.Buôn ChoahMột xã thuộc huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.buôn chuyếnBuôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về.buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giábuôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.buôn hàng xáchBuôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.Buôn HồMột thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.buôn làngXóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam.buôn lậuBuôn những hàng cấm hoặc trốn thuế.Buôn Ma ThuộtMột thành phố thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.buôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.buôn thần bán thánhLợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.Buôn TriếtMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn TríaMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn TrấpMột thị trấn thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn ĐônMột huyện thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.buôngTừ trên bỏ xuống.buông lơiThả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên.buông lỏngKhông siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.buông thaKhông giữ nữa mà để cho được tự do.buông thõngĐể cho thõng xuống.buông thảThả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.buông trôiKhông tác động đến nữa, để mặc muốn ra sao thì ra.buông tuồngBất cẩn, thiếu kỷ luật, tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống.buông xuôiBỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.buông xõngNói mấy tiếng ngắn cụt, với giọng hơi xẵng.buốiBụi cây.buốtCó cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên.buồiDương vật.buồmVật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi.buồnCó tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.buồn bãxem buồnbuồn bựcBuồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.buồn cườiKhông thể nhịn cười được.buồn hiuBuồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ.buồn khổbuồn rất nhiều, như buồn thảmbuồn ngủỞ trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.buồn noChán ngấy.buồn nônỞ trạng thái cảm thấy muốn nôn.buồn phiềnXem buồnbuồn rười rượi(nhưng ý mức độ nhiều hơn)