biếc

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiək̚˧˦] · Huế [ʔɓiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓiək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Xanh thẫm.
    • Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
    • Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 碧.

Chữ Hán đọc là "biếc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "biếc"

Cấu tạo âm tiết

biếcâm đầu b · vần iêc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.