Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
buồn rượiBuồn và lộ vẻ ủ rũ.buồn rầuCó vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.buồn teoBuồn vì cảm thấy vắng lặng.buồn thiuBuồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú.buồn thảmBuồn đau và thảm đạm.buồn thỉu.buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).buồn tênhBuồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt.buồn tìnhBuồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.buồn tẻTẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.buồn tủiBuồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình.buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớnbuồn ọe(đen) Cảm giác sắp nôn.buồngChùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.buồng khuêPhòng riêng của phụ nữ con nhà quyền quý thời xưa.buồng láiMột phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.buồng máyBuồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.buồng theBuồng của phụ nữ xưa.buồng thêuBuồng người con gái.buồng trứngBộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.buồng tốiBuồng kín trong khí cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi khí cụ hoạt động.buổiPhần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.buổi chiềulà thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều có thể khác nhau tùy theo địa điểm sống của bạn trên thế giới.buổi maiBuổi sáng sớm.buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.buổi trưaKhoảng thời gian bắt đầu từ 10:00 AM đến 11:59 AM trong một ngày.buổi tốiThời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.buộc(Id.) . Bó nhỏ, túm. Một sợi.buộc chỉ chân voiVí hành động níu giữ một cách vô ích cái có sức tiến mạnh mẽ.buộc chỉ cổ tayThề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)buộc lòngỞ trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.buộc tộiBuộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội.buộtTự nhiên rời ra.buột miệngVô ý nói ra một điều không nên nói.buột tayĐể rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý.bàNgười đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.bà baQuần áo kiểu Nam Bộ, gồm có áo cánh, tay dài rộng, tà xẻ thấp và quần dài, không túi, cạp rộng luồn dải rút.bà bầuTừ chỉ người phụ nữ đang mang thai.bà chúaCon gái của vua thời phong kiến.bà chằnYêu quái hiện hình làm bà già mặt mũi khiến ghê sợ.bà chằngHổ thành tinh.bà chủNgười đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.bà conNhững người cùng họ.bà côCô, với hàm ý không tôn trọng.bà cốt(Theo mê tín) Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các linh hồn này có thể phán bảo, giao tiếp với người đang sống.bà giaMẹ vợ hoặc mẹ chồng theo tiếng miền Nam.bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.bà già bốc mắmNgười làm việc gì cũng ẩu.bà hoàngHoàng hậu hoặc nữ quân chủ nắm địa vị cao nhất trong triều đình phong kiến.bà huyệnVợ của quan tri huyện.Bà La MônTôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn (tăng lữ).bà la sátNgười đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).bà mụNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian.bà ngoạiMẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.bà nguyệtxem nguyệt lãobà nhạc(Từ cũ, trang trọng hoặc kiểu cách) Mẹ vợ.Bà NàNúi thuộc thành phố Đà Nẵng, đỉnh cao nhất 1487 m, cách Cửa Hàn 27 km về phía tây tây nam. Cấu tạo bằng đá granit. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, ở độ cao trên 1000 m có rừng thông ba lá. Đường bộ tốt đến chân núi và đường ri đá tới độ cao 1000 m.bà nộiMẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.Bà Nữ OaNhân vật thần thoại phương Đông đội đá vá trời.bà phướcNữ tu sĩ đạo Thiên chúa, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi, cơ sở từ thiện.Bà RậuSông ở phía đông bắc Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.bà trẻVợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.bà támNgười phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này người kia.bà vãiNgười phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.bà xoàTả tơi, loà xoà, không gọn.bà xãTừ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui.Bà ĐenNúi cao 978m, nổi lên giữa đồng bằng phía đông bắc thị xã Tây Ninh, cách thị xã này khoảng 15km. Đỉnh cao nhất ở miền Đông Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, diện tích trên 25km2, sườn khá dốc, suối nước, nhiều loài động vật sinh sống.Bà ĐiểmMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bà đầm(Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.bà đẻNhư bà đỡ.bà đỡNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ.bàiCông trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.bài binh bố trậnSắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.bài bácChê bai nhằm gạt bỏ đi.bài báoXem báobài bâyHành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm.bài bôngĐiệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.bài bảnPhương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.bài caxem bài hátbài chòiLối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.bài chỉGiấy chứng nhận đã nộp thuế thân, thời Pháp thuộc.bài càoTrò chơi đánh bài so điểm giữa khách chơi và nhà cái; Mỗi bên sẽ được chia từ 2 đến 3 lá bài, bên nào có tổng điểm gần với 9 hơn sẽ chiến thắng.bài giảngBài dạy của thầy, cô giáo.bài gạoĐánh bạc bịp.bài hátBài nhạc có giọng hát.bài họcBài học sinh phải học.bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó.bài làmBài viết, trả lời theo đề ra sẵn.bài mụcPhần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy.bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.bài ngàThẻ nhỏ bằng ngà, quan lại dùng đeo trước ngực, ở trên có ghi chức tước, phẩm hàm.bài nhạcxem bài hátbài saiNhững lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.Bài SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bài thuốcViệc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.bài thơBài văn vần được sáng tác.bài tiếtThải ra ngoài cơ thể.bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.bài trungQuy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả hai phán đoán đều là sai, không có trường hợp trung gian.bài tríTrang trí trình bày một vật gì cho vừa mắt.bài trừGạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.bài tâycỗ bài tú lơ khơbài tínhBài toán chỉ đòi hỏi thực hiện một số phép tính.bài tậpBài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.bài viếtLà một quyển sách hay vở có chứa những thông tin hoặc tài liệu được viết bằng tay.bài vănxem văn bảnbài vịThẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.bài vởBài để giảng dạy hoặc học tập nói chung.bài xíchChỉ trích kịch liệt.bànĐồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.bàn bạcTrao đổi ý kiến qua lại nói chung.bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.bàn chôngTấm gỗ, tre hoặc sắt có cắm chông.bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.bàn cãiTranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.bàn cầuxem bồn cầuBàn CổÔng tổ của trời đất, vạn vật.bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.bàn dân thiên hạTất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi.bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.bàn giaoGiao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.Bàn GiảnMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.bàn làDụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.bàn là hơiBàn là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi làm quần áo phẳng và mềm hơn.bàn lùiBàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.bàn máyBộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.bàn phímBộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..bàn raBàn với ý không tán thành.bàn ra tán vàoBàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.bàn renDụng cụ cắt có dạng như một đai ốc, có nhiều lưỡi cắt, dùng để làm ren cho các vật hình trụ tròn hoặc hình nón cụt (như đinh ốc, đinh vít).bàn ràBàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.bàn tay vàngBàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định.bàn thạchTảng đá to.bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.bàn thắng bạcBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn dẫn trước cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng (không cần phải thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai).bàn thắng vàngBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ (của môn bóng đá) thì được công nhận là thắng (dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp).bàn thọaHộc bàn.bàn thờBàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.bàn trổDụng cụ có mặt phẳng bằng sáp ong, dùng đặt giấy để trổ.bàn tánBàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.Bàn Tân ĐịnhMột xã thuộc huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.bàn vịCách gọi khác ít dùng của bài vị.bàn đènKhay đặt đồ hút thuốc phiện; đồ dùng để hút thuốc phiện (nói khái quát)bàn đạcDụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.bàn đạpBộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.Bàn ĐạtMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bàn địnhBàn bạc và quyết định.bàn độcBàn dùng để đặt đồ thờ cúng.bàn ủibàn là.bàngLoài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.bàng bạcCó màu hơi bạc.bàng hoàngỞ trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định.bàng hệQuan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ.Bàng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.bàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.bàng thínhNgồi nghe mà không được coi là chính thức.bàng tiếp(vòng tròn) tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia.bànhGhế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.bành bạnhQuá bạnh, trông thô và rất mất cân đối.bành kiRất lớn, kếch xù.bành trướngLan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần.Bành TrạchMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bành tômăng tôBành TổMột nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa, được coi là sống thọ gần 800 tuổi. Được người đời sau dùng để chỉ người sống lâu.bàoĐồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.bào chếChế biến thành thuốc chữa bệnh.bào chế họcMôn học nghiên cứu phương pháp bào chế và đóng gói các dạng thuốc.bào chữaDùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để biện hộ cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án.bào haoxót xa, không yên lòng.bào huyHuy hiệu in trên áo choàng.Bào HyTên gọi của Phục Hy, vua thời thượng cổ.bào mònPhá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.bào ngưỐc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.bào quanThành phần cấu trúc hợp thành tế bào.bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.bào tươngCác thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.bào tộcMột tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.bào tửCơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước đến nơi có điều kiện thích hợp sẽ mọc thành cá thể mới.bào tử nangTúi bào tử.bào xoiBào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh.bào xácMàng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.bào độtHiện tượng xoắn tế bào.bàuChỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.bàu bạu(vẻ mặt) hơi nặng, vì có điều giận dỗi.Bàu CạnMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bàu HàmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bàu LâmMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Bàu NăngMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Bàu SenMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Bàu ĐồnMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.bàySắp xếp theo một thứ tự nào đó.bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.bày tỏTrình bày tâm sự một cách thân tình.bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.bày vẽĐặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.bày đặtĐặt ra chuyện không có với ý không tốt.báTước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, lương huyết, cường dương, bổ thận.bá chiếmChiếm bằng vũ lực.bá cháyKhen điều tích cực gì.Bá ChươngTên tự của Lão tử.bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trịbá cáoCông bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết.Bá HiếnMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bá hộPhẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.bá khíThần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.bá ngọTiếng chửi của nhà sư.bá quanCác quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).bá quyềnQuyền một mình chiếm địa vị thống trị.bá súng(Phương ngữ)bá thởthở không ra hơi. Bá thường có nghĩa là vượt quá mức chịu đựng.bá trạoTrăm chèo; tên một điệu hát múa tập thể mô tả cảnh đi biển của ngư dân vùng Nam Trung Bộ, thường diễn ra vào đầu mùa đi biển.bá tánh(Địa phương)bá tướcTước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.bá tướngGần giống như bá tướcbá vơVu vơ, không đâu vào đâu.bá vươngNgười làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát).Bá XuyênMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bá âmCách gọi khác của studiobá đạoChính sách cai trị dùng vũ lực, hình phạt và quyền thế.bácAnh hay chị của cha hay của mẹ mình.bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.bác cổCó kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹbác họcCó nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộngbác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)bác sĩNgười tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.bác sỹTừ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩbác vật(từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.Bác Vọngxem Ba Vòngbác áiCó lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.bác đồngSúng bằng đồng.báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.bách bệnhTrăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.bách bổ(thuốc) bổ nhiều mặt, nói chung.bách bộ(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.bách chiếnTrăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.bách diệpxem trắc bách diệp.bách gia chư tửGọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.bách hoáMô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được phân chia ra nhiều gian hàng khác nhau.bách híMột trăm trò vui.bách hóaCác mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).bách hợpCây nhỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to, hình loa kèn, màu trắng, vảy của củ dùng làm thuốc.bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.bách khoa thưTừ điển cung cấp các tri thức cơ bản về một hoặc nhiều lĩnh vực.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.bách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.bách nhậtCây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.bách thanhChim thuộc họ Bách thanh (Laniidae)Bách ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bách thúCác loại thú vật khác nhau.bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại câybách tánCây rất cao, cành nằm ngang toả thành từng tầng trông như nhiều cái lọng chồng lên nhau, thường trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt Nam.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.bách đạoSự ngược đãi, phân biệt đối xử, áp bức, hoặc bạo lực đối với những cá nhân và các cộng đoàn có niềm tin tôn giáo.bái(ph.). Ké hoa vàng.bái biệtChào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.bái kiếnĐến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.bái phụcKính cẩn cảm phục.bái tạ(Cũ) . Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.bái tổLàm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.Bái Tử LongVùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu nhất 19m. Cũng như vũng Hạ Long, vốn là một vùng cacxtơ sót. Tên gọi như vậy là vì đảo trông như một đàn rồng con quay về chầu một rồng mẹ. Cảnh đẹp nổi tiếng ở Việt Nam.bái vậtVật (như hòn đá, gốc cây, mũi tên, v.v.) được người nguyên thuỷ tin là có quyền lực siêu nhiên.bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.bái xái(thua) liểng xiểng.bái yếtTrtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.bái đườngGian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.bámGiữ chặt, không rời ra.bám chấpNhững vướng mắc, bám víu, níu kéo của bản thân vào một vấn đề hay sự vật nào đó.bám càngĐi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)bám riếtdiễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoàibám sátTheo dõi, nắm bắt tình hình, diễn biến một việc nào đó một cách liên tục.bám trụBám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì.bánĐem đổi hàng hoá để lấy tiền.bán anh em xa mua láng giềng gầnCần xây dựng mối quan hệ đối xử tốt đẹp với hàng xóm láng giềng, do anh em họ hàng dù thân thích nhưng ở xa nên không có điều kiện giúp đỡ bằng hàng xóm láng giềng.