Tính từ
- Tả tơi, loà xoà, không gọn.
- Chinh phụ ngâm khúc (b. A c. 132)
- Phù dung lại rã bên sông bà xoà.
- Ba gian nhà rạ bà xoà, Phải duyên xem tựa chín toà nhà lim.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bà xoà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.