Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán anh em xa mua láng giềng gần

Tục ngữ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːn˧˦ ʔajŋ̟˧˧ ʔɛm˧˧ saː˧˧ muə˧˧ laːŋ˧˦ ziəŋ˨˩ ɣən˨˩] · Huế [ʔɓaːŋ˦˧˥ ʔɛɲ˧˧ ʔɛm˧˧ saː˧˧ muə˧˧ laːŋ˦˧˥ jiəŋ˦˩ ɣəŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˦˥ ʔan˧˧ ʔɛm˧˧ saː˧˧ muə˧˧ laːŋ˦˥ jiəŋ˨˩ ɣəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tục ngữ
  1. Cần xây dựng mối quan hệ đối xử tốt đẹp với hàng xóm láng giềng, do anh em họ hàng dù thân thích nhưng ở xa nên không có điều kiện giúp đỡ bằng hàng xóm láng giềng.
    • 2012, La Hoàn, Những hàng xóm tọc mạch giữa Thủ đô, VietNamNet

Câu ví dụ thêm

  • Bán anh em xa mua láng giềng gần.A good neighbour is better than a brother far off.

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang
emâm đầu (không) · vần em · thanh ngang
xaâm đầu x · vần a · thanh ngang
muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
lángâm đầu l · vần ang · thanh sắc
giềngâm đầu gi · vần êng · thanh huyền
gầnâm đầu g · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bán anh em xa mua láng giềng gần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.