Từ bắt đầu bằng "b" (2.986 từ)
bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.bảng hiệuBảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch.bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.bảng lảngLơ là, lờ mờ, lạnh nhạt, không để ý đến.bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.bảng nháp(Máy tính) Nơi lưu trữ các thông tin đã được sao chép từ một chương trình (ví dụ bằng cách chọn nút sao chép trong thực đơn biên soạn, hay bằng cách ấn nút thông dụng Ctrl+C trong Microsoft Windows).bảng nhãnHọc vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến.bảng sốBảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như bình phương, căn số, logarit, v.v..bảng thuBảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.bảng trờiBảng của nhà vua, bảng trường thi.bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.bảng tổng sắpBảng phân loại xếp hạng toàn bộ.bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.bảng xuânDo chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.bảng điệnVị trí lắp các thiết bị điện của mạng điện gồm thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, thiết bị lấy điện.bảnh(Kng.) Sang và đẹp một cách khác thườngbảnh baoTrau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, có ý trưng diện.bảnh choẹCó vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tư thế ngồi)bảnh mắt(Khẩu ngữ) Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm).bảnh traiĐẹp trai.bảoNói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.bảo anGiữ gìn an ninh.Bảo Bình(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.bảo bọcXem bao bọcbảo bốiVật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.bảo chứngBảo đảm cho.Bảo CườngMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bảo cửĐề cử ai làm công việc hệ trọng gì.bảo dưỡngTrông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường.bảo hiểmMột hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền theo đúng thời hạn đã thoả thuận hoặc khi người được bảo hiểm gặp tai nạn, rủi ro.bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.Bảo HiệuMột xã thuộc huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.bảo hoàngCó xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.Bảo HàMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định.bảo hòaĐồng Nai.Bảo HưngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.bảo hộGiúp đỡ che chở.Bảo KhêMột xã ở thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nambảo kiếmGươm báu của nhà vua.bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).Bảo LinhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bảo luỹLô cốt công sự, tường thành đắp lên ngăn giặc.bảo lãnhBảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.Bảo LýMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bảo lưuGiữ lại cái cũ, cái vốn có, cái đã có.bảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.bảo mẫuNgười phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.bảo mậtGiữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.bảo mệnhxem bảo mạngBảo NamMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Bảo NhaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bảo NinhMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.bảo quảnGiữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.bảo sanhHộ sinh.Bảo SơnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Bảo ThanhMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bảo ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Tri (Bến Tre), h. Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.Bảo ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Bảo ThạnhMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.bảo thủDuy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới.bảo toàTòa sen trang sức bằng ngọc báu, dùng cho chư Phật ngồi.Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.bảo trìGiữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.bảo trọngChú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn.bảo trợTrợ giúp, đỡ đầu.bảo tồnGìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.Bảo VinhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.Bảo ÁiMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bảo ĐàiVùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.bảo đảm pháp luậtCác quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.bảyCái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.Bảy HápMột sông thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam, dài 58km, chạy theo hướng sông đông bắc-tây nam, đổ ra biển, cửa Bảy Háp rất rộng.bảy mươiBảy lần mười.Bảy NúiVùng núi sót thấp ở tỉnh An Giang, gồm các ngọn núi không liên tục, đột khởi trên đồng bằng Tây Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, từ bắc xuống nam và từ đông sang tây có núi Giai (266m), núi Ta Bac (282m), núi Dài (549m), núi Tượng (145m), núi Cấm (710m), Chom Pa (554m), An Lạc (587m), Cô Tô (614m), Tà Lê (253m), Bà Đội (251m).bấcLoại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.bấmẤn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.bấm bụngCố nén chịu, không để lộ ra cho người khác biết.bấm giờXác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.bấm ngọnNgắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.bấm đốtĐặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính.bấnKhó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được.bấn bítKhông biết xử trí ra sao do có quá nhiều công việc cần phải làm một lúc.bấngxem bứngbấp bênhDễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc.bấtBài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất).bất anKhông yên ổn.bất biếnKhông thay đổi.bất bình.bất bạiKhông thể bị đánh bại.bất bạo độngKhông dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các chính thể, phe phái.bất bằngTrái lẽ công bằng, trái với công lí.bất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.bất chấpLàm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.bất chợtNhững sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không được báo trước.bất côngKhông công bằng.bất cầnTỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc.bất cẩnKhông cẩn thận, vô ý.bất cậpĐiều chưa phù hợp, chưa đủ mức cần thiết.bất cốcDanh xưng khiêm nhường của vị vua thời xưa.bất cứchỉ thứ gì cũng đượcbất di bất dịch(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.bất diệt(Trtr.) Không bao giờ mất được, còn mãi mãibất giácThình lình, chợt xảy ra ngoài ý định.bất hiếu(thái độ đối với cha mẹ) tệ bạc, đối xử không phải đạo.bất hoạtxem vô hoạtbất hoặcThông tỏ sự đời.bất hòaBất hoà.bất hạnh(Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.bất hảoKhông tốt.bất hợp líKhông hợp lí.bất hợp lýxem bất hợp líbất hợp lệKhông hợp lệ.bất hợp phápKhông hợp với luật pháp; trái với luật pháp.bất hợp tácKhông hợp tác.bất hủKhông bao giờ mất đi; có giá trị mãi mãi.bất khamNói con ngựa khó điều khiển, khó trị.bất khuấtKhông chịu khuất phục. Không cam chịu.bất khảKhông thể được.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnbất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)bất kínhtỏ ra vẻ thiếu tôn trọngbất kểTừ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ thể nào.bất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.bất luậnKhông thực hiện loại trừ trong bất kỳ trường hợp nào.bất lươngKhông lương thiện.bất lợiKhông có lợi, không thuận lợi.bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.bất minhKhông rõ ràng, có chỗ đáng nghi ngờ.bất mãnKhông đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.bất nghìxem bất nghĩabất nghĩaĂn ở xấu xa.bất ngờKhông ngờ tới, không dự tính trước.bất nhân(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.bất nhã(Cách đối xử, nói năng) Không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự.bất nhượcTừ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì dầu sao cũng vẫn còn hơn (việc làm không mang lại hiệu quả mong đợi vừa qua)bất nhấtKhác nhau, không giống nhau, không thống nhất.bất nhẫnHơi tàn nhẫn.bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử(Nghĩa đen) Không vào hang hùm, sao bắt được cọp con.bất phân thắng bạiKhông phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.bất phương trìnhBất đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết gọi là ẩn và thường được kí hiệu bằng x, y, z, v.v. với những số được xem như biết rồi.bất quáCùng lắm thì.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.bất thànhkhông thành.bất thành cúKhông thành câu văn, lủng củng, thậm chí sai ngữ pháp.bất thành vănKhông được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.bất thườngKhông được bình thường.bất thần(sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình.bất tiệnKhông thuận tiện.bất toạiBị liệt hoàn toàn không cử động được.bất trắcKhông liệu trước được.bất trịRất ngang ngạnh, rất khó dạy bảo, khó đưa vào khuôn phép.bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.bất tàiKhông có tài năng.bất tài đồ thơKhông có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.bất tín nhiệmKhông tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)bất túcKhông đầy đủ.bất tường(Cũ) . Không lành, gởbất tấtKhông tất yếu, không cần thiết.bất tậnNhiều đến mức như không bao giờ hết.bất tỉnhỞ trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.bất tửKhông chết.bất đắc chíKhông được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần).bất đắc dĩKhông có sự lựa chọn khác.bất đắc kì tử.bất đắc kỳ tửCái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên.bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).bất địnhỞ trạng thái không ổn định, hay thay đổi.bất đồ(sự việc xảy đến) thình lình, không liệu trước được.bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.bất độngKhông cử động.bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền với khu đất ấy.bất ổnỞ trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết.bất ổn địnhỞ trong trạng thái có những biến động không bình thường.bấuBám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã.bấu chí.bấu véoXà xẻo của người khác một cách sỗ sàng.bấu víuBấu và bám vào để không bị rơi, ngã (nói khái quát).bấyCòn quá non, quá yếu.bấy chàyxem bấy chầybấy chầyBao lâu nay.bấy chừbấy giờbấy lâuTừ ngày xa ấy đến nay.bấy nayKhoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.bấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.bấy nhiêuSố lượng đã nói đến; ngần ấy.bầmĐphg Mẹ.bầm gan tím ruộtCăm giận hết sức.bầm giậpTrải qua nhiều đau đớn, tủi nhục.bần(Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.bần bật(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.bần cùng hoá(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).bần cố nôngBần nông và cố nông (nói gộp)bần hànNghèo khổ và đói rét.bần nôngNông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh.bần sĩNgười học trò nghèo thời phong kiến.bần thầnKém sắc khí tinh anh, có nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ.bần tiệnNghèo hèn.bần tăngTừ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.Bần Yên NhânMột phường thuộc thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.bần đạoCách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.bầuCây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.bầu bánBầu (nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai hoặc chê bai)bầu bĩnhBầu, trông đáng yêu (chỉ nói về mặt)bầu bạnBạn (nói khái quát)bầu chọnChọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).bầu cua cá cọpMột loại trò chơi cờ bạc thường tháy đườc trên lễ kỷ niệm đặc biệt như Tết.bầu cửXem cuộc bầu cử.bầu dụcQuả thận của động vật.bầu nậmBầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quả hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng nước.bầu trờiKhoảng không gian trên đầu ta.bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.bầy hầyBẩn thỉu và không gọn gàng, ở dơ không sạch.bầy nhầyXem dơ bẩn.bầy tôiNgười ở trong cương vị làm tôi.bẩmTrình thưa một việc gì với cấp trên.bẩm sinhVốn có từ lúc mới sinh ra.bẩm tínhTính nết vốn có từ khi mới sinh.bẩnCó nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch.bẩn thỉuTình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.bẩn tưởiRác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.bẩyRầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.bẫmKhoẻ.bẫyDụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch.bậcChỗ đặt chân để bước lên xuống.bậc của số đại sốBậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.bậc nam nhiXem đàn ôngbậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọngbậc trượng phuXem đàn ôngbậnPhen, lần, lượt.bận bịuBận việc (nói khái quát).bận lòngĐể tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng.bận rộnXem bậnbận tâmPhải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.bập bênhĐồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống.bập bùngTừ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.bập bẹ(Nói năng) Chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi.bập bềnhNói vật trôi trên mặt nước.bậtLàm cho nẩy mạnh, văng mạnh.bật bãi(lón) Rời khỏi chỗ nào đã sống quá lâu.bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật bông cầm sợi dây kim loại, căng ngang đống hoa bông và bật, quá trình bật sẽ làm các hoa bông này tơi ra và thành bông dạng thô.bật lò xoPhản ứng tức thì và mạnh mẽ (thường vì tự ái).bật lửaDụng cụ nhỏ gồm một bánh xe khi xiết vào một viên đá lửa thì có lửa.bật míTiết lộ bí mật, cho biết những gì trước đó chưa được công bố.bật tôm tanh táchNgười hay cãi.bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.bậuNgươi (bạn, anh bạn).bậySai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép.bậy bạBậy (nói khái quát).bắcMột trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.Bắc AnMột xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.bắc bán cầuNửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.Bắc Băng DươngĐại dương nhỏ nhất trong năm đại dương của Trái Đất, bao quanh Bắc Cực, giáp với châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.bắc bộBắc phần vùng nào.Bắc CườngMột xã thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bắc cựcCực phía bắc của Trái Đất.Bắc GiangMột phường thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Bắc HoàMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.Bắc HàHuyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núi và cao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp nhô dạng đồi, xen kẽ thung cacxtơ. Đất sử dụng nông nghiệp chiếm 16,5% diện tích, nằm chủ yếu dọc các thung lũng, thung đá vôi. Rừng hiện còn chiếm 12% diện tích. Sông Chảy chảyBắc HànCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiênbắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.Bắc HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Bắc HảiMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Bắc HồngMột phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Bắc HợpMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Bắc KhêPhụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Thất Khê rồi đổ vào bờ trái sông Kỳ Cùng. Dài 53, 5km. Diện tích lưu vực 801km2.Bắc Kạn(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Thái Nguyên.Bắc LaMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bắc LãngMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bắc LệnhMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bắc MỹLục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.Bắc Mỹ AnMột phường thuộc quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Bắc NgàMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Bắc Ninh.bắc phangChỉ phương bắc.Bắc PhiMột khu vực nằm ở phía Bắc của lục địa châu Phi.Bắc PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Phù Yên (Sơn La), Việt Nam.Bắc PhúMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Bắc phầnPhía Bắc vùng nào.Bắc RuộngMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.bắc thangGiúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.