Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Không vào hang hùm, sao bắt được cọp con.
  2. (Nghĩa bóng) Phải có gan mạo hiểm mới làm được việc khó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 不入虎穴,焉得虎子.

"bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 不入虎穴,焉得虎子
🇯🇵 Tiếng Nhật 虎穴に入らずんば虎子を得ず

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
đắcâm đầu đ · vần ăc · thanh sắc
hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.