bất thần

Tính từ
Tính từ
  1. (sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình.
    • cái chết bất thần
    • khẩu súng nhả đạn bất thần

Câu ví dụ thêm

  • Bất thần, nó té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bất thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.