bệ xí

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị vệ sinh, thường làm bằng sứ, dùng để đi đại tiện, tiểu tiện.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bệâm đầu b · vần ê · thanh nặng
xíâm đầu x · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bệ xí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.