Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bình giải

Động từ
Động từ
  1. Bình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó.
    • bình giải một câu tục ngữ'

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bình giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.