Động từ
- Làm cho trở thành bình thường.
- Bình thường hóa quan hệ ngoại giao giữa hai nước.
Cấu tạo âm tiết
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| thường | âm đầu th · vần ương · thanh huyền |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bình thường hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.