Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bình cầu

Danh từ
Danh từ
  1. Bình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bình cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.