Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bai bải

Tính từ
Tính từ
  1. Không ngớt miệng.
    • Cứ bai bải cái mồm.
    • "Gã đã gặng hỏi nhiều lần, người con gái chỉ chối, chối bai bải." (THoài; 33)

Cấu tạo âm tiết

baiâm đầu b · vần ai · thanh ngang
bảiâm đầu b · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bai bải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.