trung hòa tử

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hạt cơ bản không mang điện, ở trong hạt nhân của nguyên tử.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trung hòa tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.