ôn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔon˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔoŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.
- Ôn bài.
- Ôn chuyện cũ.
- Văn ôn võ luyện.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ôn"
薀ôn, uẩn榅ốt, ôn, uấn蘊ôn, uẩn, uấn辒uân, ôn, uẩn縕uân, ôn, uẩn瘟ôn褞ôn温ôn, uẩn溫ôn, uẩn榲ốt, ôn, uấn昷ôn轀uân, ôn, uẩn缊uân, ôn, uẩn韞ôn, uẩn韫ôn, uẩn塭ôn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ôn"
ôn tậpHọc và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.ôn hòaĐiềm đạm, không nóng nảy.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.ôn dịchBệnh truyền nhiễm nguy hiểm.ôn đớiVành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.ôn CôngTức Tư Mã Quang.i ôn(Vật lý học) .Trà ônMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.ôn conTổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.tổng ônRà soát kiến thức trước kì thi.ôn vật(nhưng nghĩa mạnh hơn)ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)ôn tồn(Nói năng) Điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn.ôn tuyềnSuối nước nóng.ôn KiệuTức Thái Chân. Xem Thái Chân.hàn ônRét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.quan ônÁc thần gây bệnh dịch, theo mê tín.ác ônxem áchọc ônHọc lại những bài hay những điều đã học.i ôn hóaTrở thành i-ôn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.