ôboa

Danh từ
Danh từ
  1. Kèn dăm kép, thân bằng gỗ cứng, có cần bấm ngón bằng kim loại.

Định nghĩa theo mục "ôboa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.