Từ bắt đầu bằng "x" (751 từ)
Xuân TầmMột xã thuộc huyện Văn Yên, h. Yên Bái, Việt Nam.Xuân VinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân ViênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Yên Lập (Phú Thọ), Việt Nam.Xuân VânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Xuân YênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân áiMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Xuân ángMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Xuân ĐanMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân ĐàiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.Xuân ĐámMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.xuân đìnhCó thể hiểu là nơi xum họp, vui vẻ.Xuân ĐôngMột xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân ĐỉnhMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Xuân ĐịnhMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.xuê xoaDễ dãi, không có tính chất giữ nguyên tắc, cốt chỉ cho xong việc.xuôiMiền dưới đối với miền trên.xuôi chiềuThuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.xuýtNói thứ nước luộc thịt.xuýt xoaPhát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thương xót, kinh ngạc.xuýt xoát(Từ cũ, nghĩa cũ) xem suýt soátxuấtĐưa ra để dùng.xuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.xuất chinh(Cũ) . Ra trận.xuất chúngVượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.xuất dươngĐi ra khỏi nước mình bằng đường biển.xuất dương hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.xuất giá(Cũ) . Đi lấy chồng.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngxuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.Xuất HoáMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Kạn (Bắc Kạn), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.xuất huyết(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể.xuất hànhBắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.xuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.Xuất LễMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.xuất nguồnxem bắt nguồnxuất ngânChi tiền (thường nói một cơ quan)xuất phátBắt đầu ra đi.xuất quanRa cửa ải.xuất quân(quân đội) lên đường đi chiến đấu.xuất sinhĐược sinh sản.xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu.xuất sĩRa làm quan.xuất sắcTốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.xuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.xuất thầnLinh hồn thầy pháp thoát ra ngoài thể xác để đi vào cõi thần linh.xuất thếLánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.xuất tinhCho tinh dịch phóng ra.xuất trìnhĐưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.xuất xứNguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.xuẩn ngốcChỉ sự ngu ngốc, ngu xuẩn.xuẩn độngHành động ngu xuẩn, bậy bạ không có đánh giá.xuề xoà.xuề xòaDễ dãi, không câu nệ.xuểTừ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.xuốngchuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.xuống cấpSút kém hẳn đi về chất lượng so với trước.xuống dốcĐi xuống nhanh chóng.xuồngThuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.XyMột xã thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.xàCây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.Xà BangMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.xà bengThanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng.xà bông(Địa phương) Xà phòng.xà cạpMiếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.xà cừCây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.xà gồMột thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui, mè hoặc tấm mái.Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.xà lim(Xem từ nguyên 1) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng.xà láchCây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.xà lỏn(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.xà mâuVũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.Xà PhìnMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.xà rôngĐồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải có hoa văn quấn quanh người từ thắt lưng trở xuống, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ.xà vòng(từ cổ) Xà phòng.xà xẻo(Khẩu ngữ) Ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát).xà íchNgười điều khiển xe ngựa.xàiĐphg.xài xểMắng nhiếc làm cho ai đó mệt mỏi, tàn tạ.xàmLặp lại, gây chán chường cho người nghe.xàoNấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều.xào chẻPhương pháp chế biến thực phẩm bằng cách nhanh chóng xào qua lửa ở nhiệt độ cao với một ít dầu ăn trong một thời gian ngắn.xào xáo(Khẩu ngữ)xào xạcTừ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.xá(Từ địa phương) xem vái.Xá AỏiMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Xá BungMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.xá bấuMón ăn củ cải muối của người Triều Châu, Trung Quốc.Xá CôốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.Xá CẩuMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.Xá DângMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Xá HộcMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Xá KhaoMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Xá KhắcMột tên gọi khác của dân tộc La Ha.Xá Lá VàngMột tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng.Xá LươngMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.xá lợiVật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.Xá PươiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.Xá Toong Lương(Xá lá vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.Xá TốngMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.xá tộiTha tội.Xá U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.Xá XengMột tên gọi khác của dân tộc Cống.xá xíuMột loại thịt heo quay hoặc nướng, xuất phát từ Quảng Đông, Trung Quốc.Xá XúaMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.xá xịNước giải khát chiết rễ cây xá xị.Xá ĐônMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.xácPhần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.xác báoBáo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.xác chếtPhần cơ thể của sinh vật đã chết.xác lậpThành lập dựa trên trên cơ sở vững chắc.xác minhLàm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.xác nhậnThừa nhận là đúng sự thật.xác suấtKhả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.xác thịtlà cách nói khác của thân thể của con ngườixác thựcĐúng với sự thật.xác tínTin chắc.xác xơNhư xơ xác.xác đángĐúng đắn và rất hợp lẽ.xác địnhẤn định một cách chắc chắn.xáchCầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.xách méChỉ cách nói năng thiếu lịch sự, thiếu lễ phép.xáiPhần bã của thuốc phiện, thuốc lào còn lại sau khi hút.xámCó màu trắng trộn với đen, như màu tro.Xám KhôốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.xám mặtBị xấu hổ.xám xịtXám đen lại, trông tối và xấu.xán lạnSáng sủa, rực rỡ.xángPhương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của người Nam Bộ thế kỷ 19.xáng cạpMáy xúc hoạt động trên sông, được sử dụng để đào hoặc nạo vét đất đá.xáo trộnĐảo lộn lung tung.xáo độngLàm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có.xáp(Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp.xátChà mạnh, cọ đi cọ lại.xâm chiếmChiếm dần đất đai bằng sức mạnh.xâm hạiXâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.xâm lượcXâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.xâm lấnChiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.xâm nhập(Từ bên ngoài) Lọt vào một cách trái phép.xâm phạmLấn quyền lợi của người khác.xâm thựcHiện tượng hình thành các bọt khí trong chất lỏng.xâuTiền hồ.xâu chuỗiTập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.xâu xéLàm tình làm tội.xâyGắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.xây dựngLàm nên, gây dựng nên.xây xẩmCảm thấy choáng váng.xây đắpXây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).xãĐơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.xã giao(hoặc.xã hộiHệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.xã luậnBài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọng, nóng hổi, thường dùng ở trang nhất.xã thơNhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.xã tắcĐất nước.xã viênNgười góp vốn, góp sức tham gia hoạt động của hợp tác xã.xã độiBan chỉ huy quân sự xã.xèngĐồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.xéLàm cho đứt, rách từng mảnh.xé xác(Khẩu ngữ) Xé làm thân xác bị rời ra từng mảnh (dùng ý đe dọa).Xécxem Hắc CáxémSắp, thiếu chút nữa, gần như.xénCắt bớt chỗ không cần thiết.xéo.xéo xắtHành hạ khắt khe.xépVũng biển nhỏ.xétXem xét.xét hỏiHỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.xét mìnhthì dùng để xem xét lại những tội lỗi đã làm trước khi lên xưng tội.xét nghiệmnghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát hiện, cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.xét tuyểnĐánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.xét xửXem xét và xử các vụ án (nói khái quát).xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.xê dịchChuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).xê xíchChênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.xêm xêmTương tự, gần giống nhau nhưng không giống nhau hoàn toàn.xì(Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.xì dáchTrò chơi cờ bạc theo đó người chơi bốc bài sao cho số điểm nằm trong khoảng từ 16 đến 21, nếu số điểm lớn hơn 21 thì thua.xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và muối ăn.xì gàĐiếu thuốc cuộn nguyên lá.xì keLoại ma túy tổng hợp có tác dụng phân ly, kích thích hệ thần kinh trung ương dạng bột hoặc viên nén màu trắng.xì trumChủng tộc hư cấu trong truyện tranh của họa sĩ Peyo.xì trâyCách nói không trang trọng, mỉa mai về giới tính.xì tẹcXe ô tô có động cơ, kích thước lớn với thiết kế gồm xe nền (chassis) và bồn chứa chuyên dụng để chở các loại chất lỏng hoặc nhiên liệu đặc biệt như xăng dầu, sữa.xì tốBộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.xì xàoNói một số người chuyện trò với nhau, thường là để chê bai.xì xầmhành động nói chuyện nhỏ.xìuĐổi sắc, sa sầm lại.xí hụtVồ trật vật gì.xí muộiMón mận muối sấy khô của Trung Quốc.xí nghiệpCơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn.xí ngầuSúc sắc.xí xớn(Khẩu ngữ). Có những cử chỉ, hành vi tỏ ra không được đứng đắn (hàm ý chê).xíchDây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.Xích BíchTên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh bại quân của Tào Tháo. Trận này xảy ra vào mùa đông năm.xích kinh(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích vĩ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng chứa thiên cực và phương xuân phân, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía đông của phương xuân phân, và âm khi thiên thể nằm ở phía tây.xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.Xích LỗTên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.xích mích(Hoặc d.) . Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.Xích QuỷCả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.Xích ThốMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.xích tửCon đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói.xích vĩMột trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.xích đuGhế chao.xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.xích độngHành động gây xích mích.XínTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.Xín ChảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.Xín CáiMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Xín Mần(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.Xín VàngMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.xíu(Ph.) . Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể.xíu mạiMón thịt viên của Trung Quốc được làm từ thịt heo băm, hành lá, hành tây và nước sốt cà chua; ăn kèm với bánh mỳ.xíu páoTiểu bao : Bánh bao nhỏ hấp trong nồng nan.xóGóc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.xó xỉnh(Khẩu ngữ) Nơi chật hẹp, tối tăm, ít người biết đến (nói khái quát).xóaLàm cho mất dấu vết trên bề mặt.xóa nhòaVừa xóa vừa làm nhòa đixóa sổLàm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.xócTập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.xóc dĩa(Miền Nam)xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.xóc đĩaLối chơi cờ bạc dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được.xói(Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.xói lởHiện tượng, quá trình xảy ra ở chân sườn dốc, mái dốc hoặc bờ sông, bờ biển, bờ hồ chứa nước dẫn đến sự sạt lở.xómKhu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn.xóm giềngNhững người hàng xóm (nói khái quát).xót(Hoặc t.) .xót xamột hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồnxôĐồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.xô thơmMột loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thực, có nguồn gốc từ Nam Âu và Địa Trung Hải.xô viết(Xem từ nguyên 1) Hình thức chính quyền của chuyên chính vô sản.xô xátCãi cọ và xô đẩy, giằng co, xung đột với nhau.xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).xôiMón ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín.xôi bắpXôi nấu bằng gạo nếp và hạt bắp trộn lẫn rồi cho vào đó thêm ít muối đậu, dừa non bào.xôi hỏng bỏng khôngCố mãi không thành.xôi thịtViệc không phải của mình cũng xen vào hòng kiếm chác.xôi xéoMón xôi của người Hà Nội gồm xôi, đỗ xanh, hành phi, mỡ, ruốc, chả.xôn xaoCó nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.xôngTiến mạnh.xông phaDấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.xông xáoXông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn, nguy hiểm.xù(Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.xù khuHành động hư cấu hoặc không có thật, thường dùng để miêu tả tình huống vui nhộn, hài hước.xù mì tômTóc uốn xoăn như sợi mì tôm sấy.xú uếHôi thối.xúcMúc những vật rời lên.xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gian dừng tác động thì trở lại trạng thái ban đầu.xúc cảm(Hoặc d.) . Như cảm xúc.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.xúc giácCảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.xúc tuCơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thuỷ tức, giun, v.v.), có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ.xúc vậttừ nhục mạ ai đóxúc xiểmĐặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau.xúc xíchDây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.xúc xắcXem súc sắc.xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.xúi giụcXui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu.xúi quẩy(Khẩu ngữ) không may mắn, không gặp may.xúmTụ tập nhau lại quanh một điểm.xúm xítXúm lại rất đông.xúng xínhTừ gợi tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong bộ quần áo rộng và dài, nhưng sang, diện.xúpMón ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.xúp xuýpNhư xuýt xoát.xămQuẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.xăm gạoQue xăm gạo (que thử gạo, que kiểm gạo) là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.xăm xắpỞ mức không quá đầy, chỉ đủ phủ kín khắp bề mặt.xăngDầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.xăng pha nhớtKẻ lập lờ giới tính.xăng đuýchBánh mì kẹp, Bánh mì lát.xăng đáLính.xăngtimétxem xentimétxơSợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.Xơ-DráTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.Xơ-langTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.Xơ-tengTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.xơ xácỞ trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.xơi(trang nhã) Ăn uống.xơi xơiSa sả (nói sa sả, mắng sa sả).xưaThời đã qua từ lâu.xưa kiaThời gian trước đây.xưa nayTừ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.xưnghành động nói lên tên mìnhxưng danhNói tên nhân vật mình đóng.xưng hôTự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.