xăm xắp

Tính từ
Tính từ
  1. Ở mức không quá đầy, chỉ đủ phủ kín khắp bề mặt.
    • Nước sông trong veo lặng lẽ trôi, mùa lũ nước sông dềnh lên xăm xắp đôi bờ cỏ cây xanh tốt.

Cấu tạo âm tiết

xămâm đầu x · vần ăm · thanh ngang
xắpâm đầu x · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xăm xắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.