Xéc
- Xem Hắc Cá.
Dễ viết nhầm với
Xéc hay séc?âm đầu s/x · "séc": Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó.Xéc hay xét?âm cuối t/c · "xét": Xem xét.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Xéc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.