xăm

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [sam˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.
    • Làm lễ xin xăm.
  2. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn.
    • Tấm xăm.
    • Bắn vào xăm.
  3. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép.
    • Thả xăm để bắt tôm.
Động từ
  1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên.
    • Xăm gừng.
    • Xăm mứt.
    • Xăm nát quả cam.
  2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực.
    • Người Chàm có tục xăm mình .
    • Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở.
  3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu.
    • Xăm đúng hầm bí mật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xăm"

Cấu tạo âm tiết

xămâm đầu x · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.