Từ bắt đầu bằng "x" (751 từ)
xưng tội(Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.xưng tụngCa ngợi người nào đó.xưng xưngNói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật.xươngPhần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.xương cốtXương nói chung.Xương GiangSông Thương chảy qua thị xã Bắc Giang nay thuộc Hà Bắc, gần sông có thành Xương Giang do giặc Minh đắp năm Đinh Mùi (1427). Nghĩa quân Lê Lợi do Trần Nguyên Hãn và Lê Sát chỉ huy đã phá được thành này (Nay nơi đây đã thành ruộng).Xương LâmMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Xương LêHiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.xương rồngCây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.xương sườnCác xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.xương sốngCột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.Xương ThịnhMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.xương xẩuXương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).xương ứcPhần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.xướcCó vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).Xước cảngĐoạn sông chảy qua cửa Càn, còn gọi là cửa Cồn, nay thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh.xướngĐề ra đầu tiên.xướng danhCũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông.xướng ngôn viênNhư hoạt náo viên.xướng tuỳDo câu Phu xướng phụ tuỳ (Chồng xướng vợ nghe theo). Đấy dùng để thay cho chữ phu phụ (vợ chồng).xường xámTrang phục áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Hoa.xưởngCơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.xạxạ hương (nói tắt)xạ hươngChất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc.xạ kíchBắn súng.Xạ PhangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.xạ thuLành thay, tốt thay.xạ thủTay súng.xạ thủ bắn tỉaNgười dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.xạ trịViệc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo đếm thận trọng để điều trị nhiều bệnh ung thư.xạoNói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện.xạo ke(Phương ngữ) Xạo (nói khái quát)xạo sựĐiều giả tạo.xảThải hơi hoặc nước ra ngoài.xả laiBại trận trong chiến đấu.xả lángKhông có giới hạn.xả súngBiến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhân đều là ngẫu nhiên.xả thânHi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.xả trậnXem xả laixả xú pápXả ống bô xe máy.xảoXảo quyệt.xảo biệnKhả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.xảo ngôn, lệnh sắc, tiển hĩ nhânTrong những người có lời nói khéo léo, đáng mặt hiền lành, thì ít có kẻ nhân.xảo quyệtKhéo léo để lừa đảo.xảo thuậtxem kỹ xảoxảo tráDối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.xảy(sự việc thường là không hay) phát sinh ra một cách tự nhiên.xảy raHành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng.xấcTỏ ra không khiêm nhường, thiếu lễ độ, khinh thường người khác.xấc láoTỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì.xấc xược(Thái độ, cử chỉ) Tỏ ra khinh thường, xúc phạm đến người trên một cách rất vô lễ.xấpTập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn.xấp xỉGần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít.xất bất xang bang(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.xấuCó hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.xấu hoắcRất xấu.xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.xấu nếtNói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.xấu số(Kng.) .xấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.xấu xíKhông đẹp.xầm xìNhư thầm thì.xập xám chướngThập tam chướng : Mười ba tệ nạn.xập xìnhTừ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào.xắcTúi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín.Xắm KhốngMột tên gọi khác của dân tộc Cống.xắn(Cn. xăn) Vén cao lên cho gọn.xắtCắt ra thành từng phần, từng miếng.xằng bậySai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.xẵng(Thực phẩm) Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn.xẹoLệch hẳn sang một bên.xẹpGiảm hẳn đi.xẹtBay vụt qua với tốc độ rất nhanh.xẻCưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.xẻnglà dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát...xẻoMương, rạch.xẽoNgọn rạch (lạch) nhỏ.xếNghiêng về một bên.xế hộpnhưng có hình hộp.xế thânQuá giờ thân. Ngày xưa chia ngày ra mười hai giờ.xếchKhông ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên.xếpĐặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.xếp chồngĐặt hoặc sắp xếp các thứ lên trên nhau.xếp hàngĐứng thành hàng theo thứ tự.xếp hìnhGhép những mảnh rời thành hình thống nhất.xếp xóXếp vào một góc, không ngó gì đến do không còn tác dụng.xếp đặtĐể vào chỗ theo thứ tự nhất định.xểTrầy xước.xệDiễn tả cái gì đó bị kéo dài xuống do nặng.xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.xỉ bángNói xấu, bêu xấu ai đó.xỉ vảMắng nhiếc thậm tệ, làm cho phải xấu hổ, nhục nhã.xỉaĐưa ra liên tiếp từng cái một.xỉnTình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí.xỉn rượuXem xỉnxỉuMệt quá, không đứng lên được.xị(Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít.xị mặtKhông đồng tình với một vấn đề, biểu hiện thông qua nét mặt.xịnTừ để chỉ đến những vật có giá tiền đắt, chất lượng và giá trị sử dụng cao.xịtBị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.xịt keoSử dụng một loại mỹ phẩm để tạo kiểu cho tóc.xịuTrở nên ủ rũ và như sa xuống, vì buồn nản, thất vọng.xỏXâu vào; Luồn vào.xỏ xiênNói xỏ một cách bóng gió để tỏ thái độ khinh miệt, đả kích (nói khái quát).xốcBè lũ kẻ xấu.xốc vác(Hoặc t.) . Có khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt là những việc nặng nhọc, vất vả.xốc xếch(Thời trang) Không gọn gàng, ngay ngắn.xốiMáng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau.xối xảRất nhiều và với cường độ mạnh.xốn xangBồn chồn không yên.xốngVáy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành từ áo xống.xốpKhông chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.Xốp CộpMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.xốtNước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.xồng xộc(Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh và xông thẳng đến một cách đột ngột.xổMở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).xổ sốTrò chơi quay số để biết những vé trúng giải.xổiChỉ tạm trong thời gian ngắn.xộc(Khẩu ngữ) xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàngxộc xệchLỏng lẻo và không ngay ngắn.xớ rớRây vào vụ gì.xới(Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.xờTên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.xờ nhẹTên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.xờ xạc(Ít dùng) như xơ xác.xởi lởiCó thái độ cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hòa đồng với người khác.xục cặcTrực tiếp đưa dương vật vào âm hộ.xủ quẻXuất quẻ.xứKhu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.Xứ NghệTên chung của vùng Hoan Châu cũ tức vùng đất Nghệ An và Hà Tĩnh ngày nay. Hai tỉnh này cùng chung một vùng văn hóa gọi là văn hóa Lam Hồng, có chung biểu tượng là núi Hồng, sông Lam. Núi Hồng Lĩnh nằm trọn trong đất Hà Tĩnh và sông Lam nằm ở ranh giới giữa Nghệ An và Hà Tĩnh. Trung tâm của Xứ Nghệ nằm ở hai bên dòng sông Lam là phủ Đức Quang và phủ Anh Đô khi xưa, tức là các huxứ sởĐất nước, quê hương.xứ đạoĐơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, dưới giáo hạt, do một linh mục chánh xứ cai quản.xứcBôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.xức dầuGiải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.xức mẻXem mẻxứngtương ứng, phù hợpxứng đángRất đáng được hưởng.xửĂn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.xử bậyXúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)xử bắnMột hình thức tử hình bằng súng.xử hòaXử hoà.xử lýTạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.xử phạtBuộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.xử sựThể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.xử thếGiao thiệp với mọi người trong đời.xử tríGiải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.xử trảmChém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).xử tửThi hành án tử hình đối với kẻ phạm tội nặng.xửngDụng cụ để hấp bánh, hình tròn có nhiều lỗ ở đáy.xửng vửng(Phương ngữ) Choáng váng vì bị tác động mạnh mẽ một cách bất ngờ.