xẹt

Động từ Thanh nặngVần et
Động từ
  1. Bay vụt qua với tốc độ rất nhanh.
    • Đạn xẹt qua tai.

Từ ghép có "xẹt"

Cấu tạo âm tiết

xẹtâm đầu x · vần et · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.