Tính từ
- Lỏng lẻo và không ngay ngắn.
- Áo quần xộc xệch.
- không có tính chất đồng bộ trong quá trình hoạt động giữa các bộ phận liên quan.
- Tổ chức hoạt động rất xộc xệch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xộc xệch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.